Bỏ qua đến nội dung

chéng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành phố
  2. 2. thành
  3. 3. phố

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他们决定攻
这是一座古老的
我會帶你參觀這個 市。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1928694)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 城

众志成城
zhòngzhì-chéngchéng

đoàn kết tạo nên sức mạnh

商城
shāng chéng

trung tâm mua sắm

城区
chéng qū

khu vực thành phố

城堡
chéng bǎo

lâu đài

城市
chéng shì

thành phố

城墙
chéng qiáng

tường thành

城乡
chéng xiāng

thành thị và nông thôn

城镇
chéng zhèn

thị trấn

长城
cháng chéng

Vạn Lý Trường Thành

上城区
shàng chéng qū

Thượng Thành

下城区
xià chéng qū

quận Hạ Thành

不到长城非好汉
bù dào cháng chéng fēi hǎo hàn

chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán

中国城
zhōng guó chéng

khu phố Tàu

中国长城工业公司
zhōng guó cháng chéng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc

九龙城
jiǔ lóng chéng

Cửu Long Thành

九龙城寨
jiǔ lóng chéng zhài

Cửu Long thành trại

云城
yún chéng

Vân Thành

云城区
yún chéng qū

quận Vân Thành

交城
jiāo chéng

Giao Thành

交城县
jiāo chéng xiàn

huyện Giao Thành

京城
jīng chéng

kinh thành

任城
rèn chéng

quận Nhâm Thành

任城区
rèn chéng qū

quận Nhâm Thành

住房和城乡建设部
zhù fáng hé chéng xiāng jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn

占城
zhàn chéng

Champa (Sanskrit: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng 200-1693

俄克拉何马城
é kè lā hé mǎ chéng

Thành phố Oklahoma

杰斐逊城
jié fěi xùn chéng

Thành phố Jefferson

倾国倾城
qīng guó qīng chéng

khuynh quốc khuynh thành

倾城
qīng chéng

khắp nơi

倾城倾国
qīng chéng qīng guó

khuynh thành khuynh quốc

价值连城
jià zhí lián chéng

vô giá

内城
nèi chéng

nội thành

全城
quán chéng

cả thành phố

副省级城市
fù shěng jí chéng shì

thành phố trực thuộc tỉnh

南城
nán chéng

huyện Nam Thành

南城县
nán chéng xiàn

huyện Nam Thành

卡森城
kǎ sēn chéng

Carson City, thủ phủ của Nevada

古城
gǔ chéng

thành cổ

古城区
gǔ chéng qū

khu phố cổ

名城
míng chéng

thành phố nổi tiếng

吴哥城
wú gē chéng

Angkor Wat, Campuchia

唱空城计
chàng kōng chéng jì

hát kế không thành

商城县
shāng chéng xiàn

huyện Thương Thành

乔治城
qiáo zhì chéng

Georgetown

乔治城大学
qiáo zhì chéng dà xué

Đại học Georgetown

嘉峪关城
jiā yù guān chéng

thành Gia Dục Quan

围城
wéi chéng

thành bị vây

围城打援
wéi chéng dǎ yuán

vây thành đánh viện

土城
tǔ chéng

thành phố Thổ Thành

土城市
tǔ chéng shì

thành phố Thổ Thành

城中区
chéng zhōng qū

quận trung tâm thành phố

城中村
chéng zhōng cūn

làng trong thành phố

城北区
chéng běi qū

quận phía bắc thành phố

城口
chéng kǒu

huyện Thành Khẩu ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

城口县
chéng kǒu xiàn

huyện Thành Khẩu, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

城固
chéng gù

Huyện Thành Cố ở Hán Trung, Thiểm Tây

城固县
chéng gù xiàn

huyện Thành Cố ở Hán Trung, Thiểm Tây

城址
chéng zhǐ

địa điểm thành cổ

城垣
chéng yuán

thành lũy

城域网
chéng yù wǎng

mạng khu vực đô thị

城外
chéng wài

ngoài thành phố

城子河
chéng zi hé

Khu Thành Tử Hà, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

城子河区
chéng zi hé qū

khu Thành Tử Hà, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

城市依赖症
chéng shì yī lài zhèng

bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

城市化
chéng shì huà

đô thị hóa

城市区域
chéng shì qū yù

khu vực đô thị

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

城市规划
chéng shì guī huà

quy hoạch đô thị

城市运动会
chéng shì yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần kể từ năm 1988

城府
chéng fǔ

tinh vi; sắc sảo

城厢
chéng xiāng

quận Thành Hương, thành phố Bồ Điền, tỉnh Phúc Kiến

城厢区
chéng xiāng qū

quận Thành Hương, thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến

城东区
chéng dōng qū

quận phía đông thành phố

城根
chéng gēn

khu vực thành phố gần tường thành

城楼
chéng lóu

tháp cổng thành

城步
chéng bù

huyện tự trị Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

城步县
chéng bù xiàn

huyện tự trị người Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

城池
chéng chí

thành trì

城管
chéng guǎn

cán bộ chấp pháp của chính quyền địa phương

城西区
chéng xī qū

quận phía tây thành phố

城邑
chéng yì

thành ấp

城邦
chéng bāng

thành bang (polis Hy Lạp)

城郊
chéng jiāo

ngoại ô

城郭
chéng guō

thành quách

城镇化
chéng zhèn huà

đô thị hóa

城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng

mức độ đô thị hóa

城铁
chéng tiě

hệ thống vận chuyển nhanh

城门
chéng mén

cổng thành

城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy

城阙
chéng què

tháp canh ở hai bên cổng thành

城关
chéng guān

khu vực ngoài cổng thành

城关区
chéng guān qū

Quận Thành Quan của thành phố Lhasa, Tây Tạng

城关镇
chéng guān zhèn

thị trấn Chengguan (tên địa điểm phổ biến)

城防
chéng fáng

phòng thủ thành phố

城阳
chéng yáng

quận Thành Dương của thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông

城阳区
chéng yáng qū

quận Thành Dương, thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông

城隍
chéng huáng

Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Hoa)

基督城
jī dū chéng

Christchurch (thành phố ở New Zealand)

塔城
tǎ chéng

thành phố Tarbaghatay hay Tacheng thuộc khu Tacheng, Tân Cương

塔城地区
tǎ chéng dì qū

khu Tacheng (Tarbaghatay) tại Tân Cương

塔城市
tǎ chéng shì

thành phố Tarbaghatay hay Tacheng thuộc châu Tacheng, Tân Cương

增城区
zēng chéng qū

quận Tăng Thành của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

墨西哥城
mò xī gē chéng

Thành phố Mê-hi-cô, thủ đô của Mê-hi-cô

外郭城
wài guō chéng

thành ngoài

大城
dà chéng

huyện Đại Thành ở Lang Phường, Hà Bắc, Trung Quốc

大城市
dà chéng shì

thành phố lớn

大城县
dà chéng xiàn

huyện Đại Thành ở Lang Phường, Hà Bắc

大城乡
dà chéng xiāng

xã Đại Thành hoặc xã Tachéng tại huyện Chương Hóa, Đài Loan

大学城
dà xué chéng

thành phố đại học

姬路城
jī lù chéng

Thành Himeji, quần thể lâu đài ở Himeji, tỉnh Hyōgo, Nhật Bản

婺城
wù chéng

quận Vụ Thành, thuộc thành phố Kim Hoa, Chiết Giang

婺城区
wù chéng qū

quận Vụ Thành, thành phố Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang

安道尔城
ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

宛城
wǎn chéng

quận Uyển Thành, thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam

宛城区
wǎn chéng qū

quận Uyển Thành, thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam

宜城
yí chéng

Yicheng, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

宜城市
yí chéng shì

Yicheng, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

宣城
xuān chéng

thành phố Tuyên Thành, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宣城市
xuān chéng shì

thành phố Tuyên Thành, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宫城
gōng chéng

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

宫城县
gōng chéng xiàn

tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

容城
róng chéng

huyện Dung Thành ở Bảo Định, Hà Bắc

容城县
róng chéng xiàn

huyện Dung Thành ở Bảo Định, Hà Bắc

宿城
sù chéng

quận Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

宿城区
sù chéng qū

khu Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, Giang Tô

宁城
níng chéng

huyện Ninh Thành thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ

宁城县
níng chéng xiàn

huyện Ninh Thành thuộc Xích Phong, Nội Mông Cổ

宽城
kuān chéng

quận Khoan Thành của thành phố Trường Xuân, Cát Lâm

宽城区
kuān chéng qū

quận Khoan Thành, thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽城县
kuān chéng xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

封城
fēng chéng

phong tỏa thành phố

小城
xiǎo chéng

thị trấn nhỏ

屠城
tú chéng

tàn sát toàn thành

山城
shān chéng

quận Sơn Thành của thành phố Hạc Bích, Hà Nam

山城区
shān chéng qū

quận Sơn Thành, thành phố Hạc Bích, Hà Nam

峄城
yì chéng

quận Yicheng, thành phố Zaozhuang, Sơn Đông

峄城区
yì chéng qū

quận Yicheng, thành phố Tảo Trang, Sơn Đông

巴拿马城
bā ná mǎ chéng

Thành phố Panama

布城
bù chéng

Putrajaya, lãnh thổ hành chính liên bang của Malaysia, phía nam thành phố Kuala Lumpur

平城
píng chéng

Bình Thành (thành phố ở Bắc Triều Tiên)

府城
fǔ chéng

thủ phủ của phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)

德城
dé chéng

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu, Sơn Đông

德城区
dé chéng qū

quận Đức Thành, thuộc thành phố Đức Châu, Sơn Đông

忻城
xīn chéng

huyện Tân Thành ở Lai Tân, Quảng Tây

忻城县
xīn chéng xiàn

huyện Tân Thành ở Lai Tân, Quảng Tây

恭城
gōng chéng

huyện tự trị người Dao Cung Thành ở Quế Lâm, Quảng Tây

恭城瑶族自治县
gōng chéng yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây

恭城县
gōng chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành, thuộc Quế Lâm, Quảng Tây

惠城
huì chéng

quận Huicheng của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠城区
huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

恶魔城
è mó chéng

Castlevania (loạt trò chơi điện tử)

慢城市
màn chéng shì

thành phố chậm rãi

庆城
qìng chéng

huyện Khánh Thành, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

庆城县
qìng chéng xiàn

huyện Khánh Thành, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

应城
yìng chéng

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

应城市
yìng chéng shì

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan, Hồ Bắc

扳回一城
bān huí yī chéng

gỡ lại một chút thế trận đã mất (trong cuộc thi đấu)

拜城
bài chéng

huyện Bay (huyện Baicheng) ở Aksu, tây Tân Cương

拜城县
bài chéng xiàn

huyện Baicheng (Bai thành) ở Aksu, tây Tân Cương

摩城
mó chéng

Mo i Rana (thành phố ở Nordland, Na Uy)

攻城
gōng chéng

vây thành

攻城木
gōng chéng mù

đòn công thành

攻城略地
gōng chéng lüe4 dì

chiếm thành đoạt đất

故城县
gù chéng xiàn

huyện Gucheng thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa

新城
xīn chéng

Xincheng (Hsin-cheng), một hương (trấn) thuộc huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

新城区
xīn chéng qū

quận Tân Thành của Tây An, Thiểm Tây

新城病
xīn chéng bìng

bệnh Newcastle

新城县
xīn chéng xiàn

huyện Tân Thành ở Hà Bắc

新城乡
xīn chéng xiāng

Xincheng hoặc Hsincheng, hương trấn ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

新城电台
xīn chéng diàn tái

Đài Phát thanh Metro Hong Kong

方城
fāng chéng

huyện Phương Thành ở Nam Dương, Hà Nam

方城县
fāng chéng xiàn

huyện Phương Thành ở Nam Dương, Hà Nam

旅游城市
lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

晋城
jìn chéng

Jincheng, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây, Trung Quốc

晋城市
jìn chéng shì

thành phố cấp địa khu Jincheng ở Sơn Tây

曼城
màn chéng

Manchester, Anh

曼城队
màn chéng duì

đội bóng Manchester City

月城
yuè chéng

thành lũy phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành

朔城
shuò chéng

quận Sóc Thành của thành phố Sóc Châu, Sơn Tây

朔城区
shuò chéng qū

quận Sóc Thành của thành phố Sóc Châu, Sơn Tây

望城
wàng chéng

huyện Vọng Thành ở Trường Sa, Hồ Nam

望城县
wàng chéng xiàn

huyện Vọng Thành ở Trường Sa, Hồ Nam

东城
dōng chéng

quận Đông Thành ở trung tâm Bắc Kinh

东城区
dōng chéng qū

quận Đông Thành của trung tâm Bắc Kinh

枝城
zhī chéng

thị trấn Zicheng ở huyện Yidu, Yichang, Hubei

枝城镇
zhī chéng zhèn

thị trấn Chi Thành, huyện Nghi Đô, thành phố Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc

柘城
zhè chéng

huyện Zhecheng, thuộc Thương Khâu, Hà Nam

柘城县
zhè chéng xiàn

huyện Trách Thành, thuộc Thương Khâu, Hà Nam

柯城
kē chéng

quận Kecheng của thành phố Quzhou, Chiết Giang

柯城区
kē chéng qū

Khu Kha Thành, quận của thành phố Cù Châu, Chiết Giang

柳城
liǔ chéng

huyện Liucheng ở Liễu Châu, Quảng Tây

柳城县
liǔ chéng xiàn

huyện Liucheng ở Liễu Châu, Quảng Tây

桃城
táo chéng

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy, Hà Bắc

桃城区
táo chéng qū

quận Đào Thành, thuộc thành phố Hành Thủy, Hà Bắc

桐城
tóng chéng

Tongcheng, thành phố cấp huyện ở Anqing, An Huy

桐城市
tóng chéng shì

Tongcheng, thành phố cấp huyện ở Anqing, An Huy

梵蒂冈城
fàn dì gāng chéng

Thành Vatican, thủ đô của Tòa Thánh