堕
Định nghĩa
- 1. rơi xuống
- 2. sa đọa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 堕
sa đọa; đồi bại; trụy lạc
nhảy lầu tự tử
lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn mất phương hướng
như rơi vào trong sương mù dày đặc (thành ngữ)
như rơi vào sương khói; mù mịt không biết sự việc đi về đâu
tự cam đọa lạc (thành ngữ)