Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mộ
  2. 2. lăng
  3. 3. mồ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
那座 很古老。
這個漢 中發現了帛書。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5683220)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 墓

公墓
gōng mù

nghĩa trang công cộng

墓地
mù dì

nghĩa trang

墓碑
mù bēi

bia mộ

坟墓
fén mù

mộ

扫墓
sǎo mù

quét mộ

五人墓碑记
wǔ rén mù bēi jì

Ngũ nhân mộ bi ký

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

古墓葬群
gǔ mù zàng qún

khu mộ cổ

古墓丽影
gǔ mù lì yǐng

Tomb Raider (trò chơi điện tử)

墓主
mù zhǔ

chủ mộ

墓园
mù yuán

nghĩa địa

墓坑
mù kēng

huyệt mộ

墓坑夯土层
mù kēng hāng tǔ céng

lớp đất nện trong huyệt mộ (khảo cổ học)

墓场
mù chǎng

nghĩa địa

墓塔
mù tǎ

tháp mộ

墓石
mù shí

bia mộ; mộ chí

墓穴
mù xué

mộ

墓窖
mù jiào

hầm mộ

墓葬
mù zàng

mộ

墓葬区
mù zàng qū

khu mộ táng

墓葬群
mù zàng qún

khu mộ táng (khảo cổ học)

墓志
mù zhì

bia mộ khắc chữ đặt trong mộ; văn khắc ghi nhớ trên bia đó

墓志铭
mù zhì míng

văn bia mộ

墓道
mù dào

đường dẫn đến mộ

大墓地
dà mù dì

nghĩa địa lớn

掘墓工人
jué mù gōng rén

người đào mộ

掘墓鞭尸
jué mù biān shī

đào mộ đánh xác (thành ngữ)

教堂墓地
jiào táng mù dì

nghĩa địa nhà thờ

盗墓
dào mù

đào mộ trộm

祠墓
cí mù

nhà thờ và mộ

自掘坟墓
zì jué fén mù

tự đào huyệt chôn mình

阿灵顿国家公墓
ā líng dùn guó jiā gōng mù

Nghĩa trang Quốc gia Arlington tại Washington DC, Hoa Kỳ

陵墓
líng mù

mộ

集体坟墓
jí tǐ fén mù

mộ tập thể