Bỏ qua đến nội dung

增收

zēng shōu
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tăng thu nhập
  2. 2. tăng thu
  3. 3. tăng doanh thu

Usage notes

Collocations

多与“节支”搭配为“增收节支”;常见搭配“增收(了)[具体数额或百分比]”。

Common mistakes

勿混淆“增收”与“增税”:前者泛指增加收入(包括税收等),后者专指增加税收。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
今年公司 增收 了百分之十。
This year the company's revenue increased by 10%.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.