增
Định nghĩa
- 1. tăng
- 2. tăng lên
- 3. tăng cường
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 增
tăng giá trị
tăng
tăng lên
làu lớn
tăng cường
tăng thu nhập
thêm vào
tăng sản lượng
thúc đẩy
tăng trưởng
tăng lên từng ngày
tăng dần
tăng gấp bội
bộ nhân
tăng giá trị
tăng vọt
tăng bạch cầu đơn nhân
hợp âm ba tăng (hợp âm ba nốt tăng)
thuế giá trị gia tăng (VAT)
thêm vẻ vang
tăng viện
ấn phẩm bổ sung
thêm và bớt
giá trị gia tăng (kế toán)
làm dày thêm
quận Tăng Thành của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông
chất hóa dẻo
tăng áp
tăng số lượng việc làm; tạo việc làm
tốc độ tăng trưởng
kéo dài tuổi thọ
mở rộng
tăng viện
sự tăng trưởng
lò phản ứng tạo nhiên liệu
thêm bớt
tầng nhiệt
sự tăng trưởng (của sinh vật)
chất tẩy trắng
tăng lên
làm đặc
chất làm đặc
làm phong phú thêm
tăng cường
sửa đổi và bổ sung (sách)
bản in bổ sung và mở rộng
bổ sung thêm vào các cơ sở hoặc dịch vụ hiện có
tăng vốn
tăng tốc
thực phẩm bổ sung tăng cân
lượng tăng thêm
tham số gia tăng
Virudhaka (một trong Tứ Thiên Vương)
tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
tăng cường phòng thủ
làm tăng chiều cao
tốc độ tăng trưởng hàng năm
tăng trưởng theo cấp số nhân
tăng cường
thực tế tăng cường (điện toán)
thêm mới
tăng theo từng ngày
tăng lên hằng ngày
tăng không ngừng không hạn chế (thành ngữ); tiến triển nhanh theo mọi hướng
tăng không giảm
tăng nhanh
tăng mạnh
giá trị gia tăng kinh tế, EVA
tăng trưởng kinh tế
tốc độ tăng trưởng kinh tế
sự bổ sung
Mira (sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến quang với chu kỳ 330 ngày
oxyglobin
tăng trưởng âm
tăng dần
hội chứng loạn sản tủy xương (MDS)