多年
duō nián
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhiều năm
- 2. trong nhiều năm
- 3. lâu dài
Câu ví dụ
Hiển thị 4多年 学习积淀下来的知识很有用。
The knowledge accumulated over many years of study is very useful.
他离家 多年 ,今日终于归来。
After many years away from home, he finally returns today.
这本书是他 多年 研究的结晶。
This book is the fruit of his years of research.
那次旅行虽然过去 多年 ,但我依然记忆犹新。
Although that trip was many years ago, it still remains fresh in my memory.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.