大桥
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa, hai mỹ nhân nổi tiếng thời cổ Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这座 大桥 已经竣工了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 大桥
Cầu Brooklyn
Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km giữa Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao
cầu vượt biển
Cầu Thanh Mã (cầu Tsing Ma, nối đến sân bay Hồng Kông)