Bỏ qua đến nội dung

qiáo
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这座 的构造非常牢固。
这座 承载了太多的车辆。
我们过 去公园。
这座新 已经落成了。
他们正在建筑一座

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 桥

天桥
tiān qiáo

cầu vượt

桥梁
qiáo liáng

cầu

立交桥
lì jiāo qiáo

cầu vượt

H桥
h qiáo

cầu H

五通桥
wǔ tōng qiáo

Ngũ Thông Kiều

五通桥区
wǔ tōng qiáo qū

quận Ngũ Thông Kiều

亚欧大陆桥
yà ōu dà lù qiáo

Cầu nối lục địa Á-Âu

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

便桥
biàn qiáo

cầu tạm

全桥
quán qiáo

cầu H

冰桥
bīng qiáo

cầu băng

剑桥
jiàn qiáo

Cambridge

剑桥大学
jiàn qiáo dà xué

Đại học Cambridge

十七孔桥
shí qī kǒng qiáo

Cầu Mười Bảy Nhịp trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh

半桥
bàn qiáo

bán cầu

吊桥
diào qiáo

cầu treo

吴桥
wú qiáo

huyện Ngô Kiều

吴桥县
wú qiáo xiàn

huyện Ngô Kiều

咸阳桥
xián yáng qiáo

Cầu Hàm Dương

埇桥
yǒng qiáo

quận Yongqiao của thành phố Túc Châu, An Huy

埇桥区
yǒng qiáo qū

quận Yongqiao của thành phố Túc Châu, An Huy

大桥
dà qiáo

Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa, hai mỹ nhân nổi tiếng thời cổ Trung Quốc

大石桥
dà shí qiáo

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou, Liaoning

大石桥市
dà shí qiáo shì

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou, Liaoning

天桥区
tiān qiáo qū

quận Thiên Kiều, thuộc thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông

天桥立
tiān qiáo lì

Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto trên biển Nhật Bản

契约桥牌
qì yuē qiáo pái

bài cầu ước (trò chơi bài)

小桥
xiǎo qiáo

Tiểu Kiều, một trong Nhị Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa, hai mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại

小桥流水
xiǎo qiáo liú shuǐ

cầu nhỏ nước chảy

布鲁克林大桥
bù lǔ kè lín dà qiáo

Cầu Brooklyn

平桥
píng qiáo

quận Bình Kiều, thuộc thành phố Tín Dương, Hà Nam

平桥区
píng qiáo qū

quận Bình Kiều, thuộc thành phố Tín Dương, Hà Nam

康桥
kāng qiáo

Cambridge (thành phố, theo bài thơ của Từ Chí Ma)

廊桥
láng qiáo

cầu có mái che

引桥
yǐn qiáo

đường dẫn lên cầu

张春桥
zhāng chūn qiáo

Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

心脏搭桥手术
xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

悬索桥
xuán suǒ qiáo

cầu treo

拱桥
gǒng qiáo

cầu vòm

新都桥
xīn dū qiáo

thị trấn Xinduqiao ở huyện Dartsendo, tỉnh Tứ Xuyên

新都桥镇
xīn dū qiáo zhèn

thị trấn Tân Đô Kiều, huyện Khang Định, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

断桥
duàn qiáo

Cầu Gãy (tại Tây Hồ ở Hàng Châu)

东海大桥
dōng hǎi dà qiáo

Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km giữa Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi

板梁桥
bǎn liáng qiáo

cầu dầm bản

板桥
bǎn qiáo

thành phố Bản Kiều ở Đài Loan

板桥市
bǎn qiáo shì

thành phố Bản Kiều (Banqiao) ở Tân Bắc, Đài Loan

架桥
jià qiáo

bắc cầu

栈桥
zhàn qiáo

cầu tàu

栈桥式码头
zhàn qiáo shì mǎ tou

cầu tàu

桥台
qiáo tái

mố cầu (kiến trúc)

桥墩
qiáo dūn

trụ cầu

桥式整流器
qiáo shì zhěng liú qì

bộ chỉnh lưu cầu

桥接
qiáo jiē

cầu nối (trong mạng máy tính)

桥接器
qiáo jiē qì

cầu nối (mạng)

桥本龙太郎
qiáo běn lóng tài láng

Hashimoto Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

桥东
qiáo dōng

quận Kiều Đông (tên gọi của nhiều quận khác nhau)

桥东区
qiáo dōng qū

quận Kiều Đông (tên quận ở nhiều nơi)

桥段
qiáo duàn

(điện ảnh, văn học) cảnh, đoạn

桥牌
qiáo pái

bài cầu (trò chơi bài)

桥脑
qiáo nǎo

(giải phẫu) cầu não

桥西
qiáo xī

quận Kiều Tây (tên quận ở nhiều nơi)

桥西区
qiáo xī qū

quận Kiều Tây (tên quận, nhiều nơi)

桥面
qiáo miàn

mặt đường

桥头
qiáo tóu

Qiaotou hoặc Chiaotou, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

桥头堡
qiáo tóu bǎo

đầu cầu (quân sự)

桥头乡
qiáo tóu xiāng

Qiaotou hoặc Chiaotou, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

浮桥
fú qiáo

cầu phao

港珠澳大桥
gǎng zhū ào dà qiáo

Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao

湘桥
xiāng qiáo

quận Tương Kiều, thành phố Triều Châu, Quảng Đông

湘桥区
xiāng qiáo qū

quận Tương Kiều, thành phố Triều Châu, Quảng Đông

泸定桥
lú dìng qiáo

Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ ở Tứ Xuyên, do Khang Hi xây năm 1706, nối huyện Lô Định với châu tự trị dân tộc Tạng Garze

灞桥
bà qiáo

quận Bà Kiều, Tây An, Thiểm Tây

灞桥区
bà qiáo qū

quận Bà Kiều của Tây An, Thiểm Tây

牙桥
yá qiáo

cầu răng

牛桥
niú qiáo

Oxbridge (Oxford và Cambridge)

独木桥
dú mù qiáo

cầu độc mộc

登机廊桥
dēng jī láng qiáo

cầu dẫn khách lên máy bay

登机桥
dēng jī qiáo

cổng lên máy bay (tại sân bay)

卢沟桥
lú gōu qiáo

Cầu Lư Câu hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

卢沟桥事变
lú gōu qiáo shì biàn

Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

红桥
hóng qiáo

quận Hồng Kiều, thuộc thành phố Thiên Tân

红桥区
hóng qiáo qū

quận Hồng Kiều, thuộc thành phố Thiên Tân

网桥
wǎng qiáo

cầu nối (mạng)

罗锅桥
luó guō qiáo

cầu vồng (cầu có hình vòm cong như lưng tôm)

脑桥
nǎo qiáo

(giải phẫu) cầu não

船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa bóng: khi thuyền đến chân cầu thì tự nhiên sẽ thẳng; không có gì phải lo lắng trước khi sự việc xảy ra (thành ngữ)

船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ tự nhiên đi qua bên dưới mà không gặp trở ngại (tục ngữ)

舰桥
jiàn qiáo

cầu tàu

芦沟桥
lú gōu qiáo

Cầu Lô Câu (Lugou) hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

芦沟桥事变
lú gōu qiáo shì biàn

Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

虹桥
hóng qiáo

Hồng Kiều, tên của nhiều thực thể, đặc biệt là sân bay lớn ở Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân

虹桥机场
hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)

跨海大桥
kuà hǎi dà qiáo

cầu vượt biển

跨线桥
kuà xiàn qiáo

cầu vượt (cầu đường bộ)

路桥
lù qiáo

quận Lộ Kiều, thành phố Thai Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc

路桥区
lù qiáo qū

quận Lộ Kiều, thành phố Thai Châu, tỉnh Chiết Giang

车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)

造桥
zào qiáo

Zaoqiao hoặc Tsaochiao, thị trấn thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

造桥乡
zào qiáo xiāng

Zaoqiao hoặc Tsaochiao, hương ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

过桥米线
guò qiáo mǐ xiàn

phở qua cầu, món mì gạo từ tỉnh Vân Nam

过桥贷款
guò qiáo dài kuǎn

khoản vay cầu nối

过河拆桥
guò hé chāi qiáo

nghĩa đen phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ)

过街天桥
guò jiē tiān qiáo

cầu vượt dành cho người đi bộ

陈桥兵变
chén qiáo bīng biàn

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến việc Triệu Khuông Dận lập ra nhà Tống

双曲拱桥
shuāng qū gǒng qiáo

cầu vòm kép

双桥
shuāng qiáo

quận ngoại ô Song Kiều của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

双桥区
shuāng qiáo qū

quận ngoại thành Song Kiều, thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

青马大桥
qīng mǎ dà qiáo

Cầu Thanh Mã (cầu Tsing Ma, nối đến sân bay Hồng Kông)

高架桥
gāo jià qiáo

cầu cạn cao

高桥留美子
gāo qiáo liú měi zǐ

Takahashi Rumiko, họa sĩ manga Nhật Bản

鹊桥
què qiáo

cầu ô thước bắc qua Ngân Hà giữa sao Ngưu Lang và sao Chức Nữ, nơi Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau mỗi năm một lần