太公
Định nghĩa
- 1. cụ ông
- 2. cha
Từ chứa 太公
tên khác của Lục Thao, một trong bảy binh pháp cổ điển của Trung Quốc
xem Giang Tử Nha
Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)
xem Khương Tử Nha
Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)
cụ ông (phương ngữ, từ tôn kính)