Bỏ qua đến nội dung

tài
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quá
  2. 2. rất
  3. 3. cực kỳ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

3 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
好啦!
自私,从来不考虑别人的感受。
现在 晚了,再说我也不想去。
自负,不听别人的建议。
现在 晚了,我们回家吧。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 太

太太
tài tai

bàu

太平
tài píng

Bình

太极
tài jí

Thái Cực

太极拳
tài jí quán

quyền Thái Cực

太空
tài kōng

không gian ngoài Trái Đất

太阳
tài yang

mặt trời

太阳能
tài yáng néng

năng lượng mặt trời

晒太阳
shài tài yáng

nằm phơi nắng

老太太
lǎo tài tai

bàu già

三宝太监
sān bǎo tài jiàn

Tam Bảo thái giám

不太好
bù tài hǎo

không tốt lắm

亚太
yà tài

Châu Á - Thái Bình Dương

亚太区
yà tài qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚太经合会
yà tài jīng hé huì

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚太经合组织
yà tài jīng hé zǔ zhī

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚洲太平洋地区
yà zhōu tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋
yà zhōu yǔ tài píng yáng

châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋地区
yà zhōu yǔ tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

交换以太网络
jiāo huàn yǐ tài wǎng luò

Ethernet chuyển mạch

以太
yǐ tài

ete

以太坊
yǐ tài fáng

Ethereum

以太网
yǐ tài wǎng

Ethernet

以太网络
yǐ tài wǎng luò

Ethernet

以太网络端口
yǐ tài wǎng luò duān kǒu

cổng Ethernet

以太网路
yǐ tài wǎng lù

Ethernet

元太祖
yuán tài zǔ

Thái Tổ nhà Nguyên

别太客气
bié tài kè qi

Đừng khách sáo quá

加拉太书
jiā lā tài shū

Thư gửi tín hữu Ga-la-ti

加拿大太平洋铁路
jiā ná dà tài píng yáng tiě lù

Đường sắt Thái Bình Dương Canada

印太
yìn tài

Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương

叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

chim hút mật đuôi chẻ

反犹太主义
fǎn yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

司马辽太郎
sī mǎ liáo tài láng

Shiba Ryotarō (1923-1996), nhà văn Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

哈伯太空望远镜
hā bó tài kōng wàng yuǎn jìng

Kính viễn vọng không gian Hubble

唐太宗
táng tài zōng

Đường Thái Tông

唐太宗李卫公问对
táng tài zōng lǐ wèi gōng wèn duì

Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối

国际太空站
guó jì tài kōng zhàn

Trạm Vũ trụ Quốc tế

外太空
wài tài kōng

ngoài không gian

多那太罗
duō nǎ tài luó

Donatello (khoảng 1386-1466)

天下太平
tiān xià tài píng

thiên hạ thái bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

太上
tài shàng

tôn xưng người theo Đạo giáo

太上皇
tài shàng huáng

Thái Thượng Hoàng

太保
tài bǎo

thành phố Thái Bảo (Đài Bảo) thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

太保市
tài bǎo shì

Thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

太仓
tài cāng

Taicang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô

太仓市
tài cāng shì

Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô

太仆
tài pú

Thái bộc, quan đứng đầu việc chăn nuôi ngựa trong triều đình Trung Quốc cổ đại, một trong Cửu khanh

太仆寺
tài pú sì

Tòa thái bộc, cơ quan phụ trách việc chăn nuôi ngựa thời xưa

太仆寺卿
tài pú sì qīng

quan Thái bộc tự khanh, phụ trách việc nuôi ngựa cho hoàng gia

太仆寺旗
tài pú sì qí

Taibus Banner ở Xilingol League, Nội Mông Cổ

太公
tài gōng

cụ ông

太公兵法
tài gōng bīng fǎ

tên khác của Lục Thao, một trong bảy binh pháp cổ điển của Trung Quốc

太公望
tài gōng wàng

xem Giang Tử Nha

太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)

太初
tài chū

khởi nguyên tuyệt đối

太半
tài bàn

hơn một nửa

太原
tài yuán

Thái Nguyên, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của tỉnh Sơn Tây ở trung bắc Trung Quốc

太原市
tài yuán shì

Thái Nguyên, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của tỉnh Sơn Tây ở miền bắc trung tâm Trung Quốc

太古
tài gǔ

thời thượng cổ

太古代
tài gǔ dài

đại Thái cổ (kỷ nguyên địa chất trước 2500 triệu năm trước)

太古宙
tài gǔ zhòu

Liên đại Thái Cổ (đại địa chất trước 2500 triệu năm trước)

太古洋行
tài gǔ yáng háng

Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)

太史令
tài shǐ lìng

thái sử lệnh (chức quan ghi chép sử sách trong các nước Trung Quốc thời cổ đến thời Hán)

太史公
tài shǐ gōng

Thái Sử Công, tước hiệu mà Tư Mã Thiên tự xưng trong Sử ký

太后
tài hòu

Thái hậu

太和
tài hé

huyện Thái Hòa thuộc Phụ Dương, An Huy

太和区
tài hé qū

quận Thái Hòa của thành phố Cẩm Châu, Liêu Ninh

太和殿
tài hé diàn

Điện Thái Hòa, tòa nhà lớn nhất trong ba tòa nhà tạo nên trung tâm của Ngoại triều trong Tử Cấm Thành

太和县
tài hé xiàn

huyện Thái Hòa ở Phụ Dương, An Huy

太好了
tài hǎo le

rất tốt

太妃糖
tài fēi táng

kẹo bơ cứng

太妹
tài mèi

nữ quái đảng

太婆
tài pó

bà cố

太子
tài zǐ

thái tử

太子丹
tài zǐ dān

Thái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã giao cho Kinh Kha ám sát Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng) vào năm 227 TCN

太子十三峰
tài zǐ shí sān fēng

mười ba đỉnh núi của dãy núi tuyết Mai Lý tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam

太子太保
tài zǐ tài bǎo

thái tử thái bảo (chức quan phụ đạo thái tử thời phong kiến Trung Quốc)

太子河区
tài zǐ hé qū

quận Thái Tử Hà của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh

太子港
tài zǐ gǎng

Port-au-Prince, thủ đô của Haiti

太子党
tài zǐ dǎng

con cháu của các quan chức cấp cao cộng sản (Trung Quốc)

太学
tài xué

Trường Đại học Thái học, cơ sở giáo dục cao nhất ở Trung Quốc cổ đại, được thành lập năm 124 TCN, tồn tại đến thời nhà Tùy.

太守
tài shǒu

thái thú (quan đứng đầu một quận thời xưa)

太宗
tài zōng

thụy hiệu dành cho hoàng đế thứ hai của một triều đại

太师
tài shī

thái sư

太常
tài cháng

Thái thường, quan đứng đầu nghi lễ trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến, một trong Cửu khanh

太平公主
tài píng gōng zhǔ

Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa thời nhà Đường, có quyền lực chính trị và nổi tiếng về sắc đẹp

太平区
tài píng qū

quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh

太平天国
tài píng tiān guó

Thiên quốc Thái Bình (1851-1864)

太平天国之乱
tài píng tiān guó zhī luàn

Loạn Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh

太平市
tài píng shì

thành phố Thái Bình, Đài Loan

太平广记
tài píng guǎng jì

Ghi chép rộng rãi về thời đại Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng biên soạn

太平御览
tài píng yù lǎn

Thái Bình Ngự Lãm, bộ bách khoa toàn thư đời Tống do Lý Phưởng biên soạn năm 977-983, gồm 1000 quyển

太平洋
tài píng yáng

Thái Bình Dương

太平洋区域
tài píng yáng qū yù

khu vực Thái Bình Dương

太平洋战争
tài píng yáng zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

太平洋潜鸟
tài píng yáng qián niǎo

chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

太平洋联合铁路
tài píng yáng lián hé tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

太平洋周边
tài píng yáng zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

太平盛世
tài píng shèng shì

thời thái bình thịnh trị

太平绅士
tài píng shēn shì

Thẩm phán hòa giải (JP)

太平门
tài píng mén

lối thoát hiểm

太平间
tài píng jiān

nhà xác

太平鸟
tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Bohemian (Bombycilla garrulus)

太康
tài kāng

huyện Thái Khang thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

太康县
tài kāng xiàn

huyện Thái Khang, thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

太极剑
tài jí jiàn

một loại kiếm thuật truyền thống Trung Quốc

太极图
tài jí tú

sơ đồ vũ trụ quan

太极图说
tài jí tú shuō

thuyết về sơ đồ Thái Cực, sách triết học của Chu Đôn Di thời Tống, bắt đầu từ việc giải thích Kinh Dịch

太岁
tài suì

Thái Tuế, thần cai quản năm

太液池
tài yè chí

khu vực phía tây Tử Cấm Thành, nay chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải

太湖
tài hú

Hồ Thái Hồ gần thành phố Vô Tích, giáp ranh Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc

太湖县
tài hú xiàn

huyện Taihu ở Anqing, An Huy

太爷
tài yé

ông nội (kính trọng)

太牢
tài láo

(thời cổ) vật hiến tế (bò, cừu hoặc lợn)

太白
tài bái

huyện Thái Bạch ở Bảo Cơ, Thiểm Tây

太白山
tài bái shān

núi Thái Bạch ở Thiểm Tây

太白星
tài bái xīng

sao Kim

太白粉
tài bái fěn

bột ngô

太白县
tài bái xiàn

huyện Thái Bạch, thuộc Bảo Kê, Thiểm Tây

太监
tài jiàn

hoạn quan trong triều đình

太祖
tài zǔ

Thái Tổ (thụy hiệu, ví dụ cho người sáng lập triều đại)

太空人
tài kōng rén

phi hành gia

太空探索
tài kōng tàn suǒ

thám hiểm không gian

太空服
tài kōng fú

bộ đồ du hành vũ trụ

太空梭
tài kōng suō

tàu con thoi

太空步
tài kōng bù

đi bộ trên mặt trăng (điệu nhảy)

太空漫步
tài kōng màn bù

đi bộ ngoài không gian

太空站
tài kōng zhàn

trạm không gian

太空舞步
tài kōng wǔ bù

điệu nhảy moonwalk

太空船
tài kōng chuán

tàu vũ trụ

太空舱
tài kōng cāng

khoang không gian

太空行走
tài kōng xíng zǒu

đi bộ ngoài không gian

太空游
tài kōng yóu

du lịch không gian

太空飞船
tài kōng fēi chuán

Tàu con thoi, hệ thống tàu vũ trụ của Hoa Kỳ (1981-2011)

太虚
tài xū

Thái Hư (nhà sư Phật giáo nổi tiếng, 1890-1947)

太行山
tài háng shān

dãy núi Thái Hành nằm trên biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây

太谷
tài gǔ

huyện Thái Cốc thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

太谷县
tài gǔ xiàn

huyện Thái Cốc, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

太过
tài guò

quá mức

太医
tài yī

thái y

太阴
tài yīn

Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)

太阳光
tài yáng guāng

ánh sáng mặt trời

太阳光柱
tài yáng guāng zhù

cột sáng mặt trời

太阳报
tài yáng bào

Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

太阳从西边出来
tài yáng cóng xī biān chū lái

mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)

太阳微系统公司
tài yáng wēi xì tǒng gōng sī

Sun Microsystems

太阳日
tài yáng rì

ngày mặt trời

太阳晒屁股
tài yáng shài pì gǔ

ngủ quên

太阳永不落
tài yáng yǒng bù luò

(nơi) mặt trời không bao giờ lặn

太阳活动
tài yáng huó dòng

hoạt động vết đen Mặt Trời

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

太阳灯
tài yáng dēng

đèn mặt trời

太阳眼镜
tài yáng yǎn jìng

kính râm

太阳神
tài yáng shén

thần mặt trời

太阳神经丛
tài yáng shén jīng cóng

đám rối thần kinh mặt trời

太阳神计划
tài yáng shén jì huà

Dự án Apollo

太阳穴
tài yáng xué

thái dương huyệt

太阳窗
tài yáng chuāng

cửa sổ đón nắng

太阳窝
tài yáng wō

thái dương (phần bên đầu người)

太阳系
tài yáng xì

hệ Mặt Trời

太阳翼
tài yáng yì

tấm pin mặt trời

太阳能板
tài yáng néng bǎn

tấm pin mặt trời

太阳能电池
tài yáng néng diàn chí

pin mặt trời

太阳花
tài yáng huā

hướng dương (Helianthus annuus)

太阳蛋
tài yang dàn

trứng chiên

太阳轮
tài yáng lún

luân xa đám rối thần kinh mặt trời

太阳镜
tài yáng jìng

kính râm

太阳雨
tài yáng yǔ

mưa bóng mây

太阳电池
tài yáng diàn chí

pin mặt trời

太阳电池板
tài yáng diàn chí bǎn

tấm pin mặt trời

太阳风
tài yáng fēng

gió mặt trời

太阳饼
tài yáng bǐng

bánh mặt trời (loại bánh tròn nhỏ làm từ bột xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)

太阳黑子
tài yáng hēi zǐ

vết đen mặt trời

太阳黑子周
tài yáng hēi zǐ zhōu

chu kỳ vết đen mặt trời

太鲁阁
tài lǔ gé

Vườn quốc gia Taroko ở huyện Hoa Liên, Đài Loan

太鲁阁族
tài lǔ gé zú

Taroko, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

太麻里
tài má lǐ

thị trấn Taimali, huyện Taitung, đông nam Đài Loan

太麻里乡
tài má lǐ xiāng

huyện Thái Ma Lý, thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

姜太公
jiāng tài gōng

xem Khương Tử Nha

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

姨太太
yí tài tai

vợ lẽ

安太岁
ān tài suì

cúng Thái Tuế (thần cai quản năm hiện tại)

宋太祖
sòng tài zǔ

Tống Thái Tổ, thụy hiệu của vị hoàng đế sáng lập nhà Tống là Triệu Khuông Dận (927-976), trị vì từ năm 960

小太太
xiǎo tài tai

vợ lẽ

小太平鸟
xiǎo tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáp Nhật Bản (Bombycilla japonica)

张太雷
zhāng tài léi

Trương Thái Lôi (1898-1927), thành viên sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc

快速以太网络
kuài sù yǐ tài wǎng luò

Fast Ethernet

慈安太后
cí ān tài hòu

Từ Hi Thái hậu (1837-1881) của nhà Thanh

慈禧太后
cí xǐ tài hòu

Từ Hy Thái Hậu (1835-1908), nhiếp chính 1861-1908

打太极
dǎ tài jí

tập thái cực quyền

提摩太
tí mó tài

Timothy

提摩太前书
tí mó tài qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi Timôthê

提摩太后书
tí mó tài hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi Timôthê

明太祖
míng tài zǔ

Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh là Hồng Vũ

朝鲜太宗
cháo xiǎn tài zōng

Taejong, vua thứ ba của triều đại Joseon ở Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

东太平洋
dōng tài píng yáng

đông Thái Bình Dương

东太平洋海隆
dōng tài píng yáng hǎi lóng

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

东太平洋隆起
dōng tài píng yáng lóng qǐ

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

桃太郎
táo tài láng

Momotaro hay Chàng trai đào, nhân vật chính trong truyện dân gian Nhật Bản