Định nghĩa
- 1. bà
- 2. bà nhân
- 3. bà phu nhân
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2那位 夫人 是我的老师。
都長 夫人 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 夫人
nữ công tước
Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Hóa học (1911)
xem 居禮夫人|居礼夫人
Bà Thatcher
Madame Tussauds (bảo tàng sáp)
Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
giải thưởng Sakharov về nhân quyền của EU
mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)
phu nhân Macbeth