Bỏ qua đến nội dung

nài

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dùng để phiên âm từ nước ngoài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
斯!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274652)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 奈

无可奈何
wú kě nài hé

không có cách nào

无奈
wú nài

bất lực

利奈唑胺
lì nài zuò àn

linezolid

奈何
nài hé

làm gì đó với ai đó

奈培
nài péi

nepe (đơn vị tỉ số, Np)

奈曼
nài màn

Naiman (kỳ hoặc khoshuu ở Tongliao, Nội Mông)

奈曼旗
nài màn qí

Naiman kỳ (một đơn vị hành chính cấp kỳ ở Nội Mông Cổ, thuộc địa cấp thị Thông Liêu)

奈秒
nài miǎo

cách gọi tương đương ở Trung Quốc đại lục: 納秒|纳秒

奈米
nài mǐ

nano- (tiền tố nghĩa là 'cỡ nanô')

奈良时代
nài liáng shí dài

thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản

奈良县
nài liáng xiàn

tỉnh Nara ở trung tâm Nhật Bản

奈飞
nài fēi

Netflix, công ty giải trí Mỹ

山奈
shān nài

gừng Thái

山奈钾
shān nài jiǎ

kali xyanua KCN

康奈尔
kāng nài ěr

Cornell (đại học Hoa Kỳ)

康奈尔大学
kāng nài ěr dà xué

Đại học Cornell

林奈
lín nài

Carl Linnaeus (nhà thực vật học và phân loại học Thụy Điển)

格林奈尔大学
gé lín nài ěr dà xué

Đại học Grinnell (trường cao đẳng nghệ thuật tự do tư thục ở Grinnell, Iowa, Hoa Kỳ)

钦奈
qīn nài

Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, đông nam Ấn Độ

没奈何
mò nài hé

không còn cách nào; bất lực

神奈川
shén nài chuān

Kanagawa, Nhật Bản

神奈川县
shén nài chuān xiàn

tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

科奈
kē nài

Kenai (bán đảo, hồ, dãy núi ở Alaska)

莫可奈何
mò kě nài hé

xem 無可奈何|无可奈何

莫奈
mò nài

Claude Monet (1840-1926), họa sĩ trường phái ấn tượng người Pháp

万般无奈
wàn bān wú nài

bất đắc dĩ

西奈
xī nài

Bán đảo Sinai

西奈半岛
xī nài bàn dǎo

Bán đảo Sinai

西奈山
xī nài shān

núi Sinai

香奈儿
xiāng nài ér

Chanel (nhãn hiệu)