Định nghĩa
- 1. dùng để phiên âm từ nước ngoài
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奈
không có cách nào
bất lực
linezolid
làm gì đó với ai đó
nepe (đơn vị tỉ số, Np)
Naiman (kỳ hoặc khoshuu ở Tongliao, Nội Mông)
Naiman kỳ (một đơn vị hành chính cấp kỳ ở Nội Mông Cổ, thuộc địa cấp thị Thông Liêu)
cách gọi tương đương ở Trung Quốc đại lục: 納秒|纳秒
nano- (tiền tố nghĩa là 'cỡ nanô')
thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản
tỉnh Nara ở trung tâm Nhật Bản
Netflix, công ty giải trí Mỹ
gừng Thái
kali xyanua KCN
Cornell (đại học Hoa Kỳ)
Đại học Cornell
Carl Linnaeus (nhà thực vật học và phân loại học Thụy Điển)
Đại học Grinnell (trường cao đẳng nghệ thuật tự do tư thục ở Grinnell, Iowa, Hoa Kỳ)
Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, đông nam Ấn Độ
không còn cách nào; bất lực
Kanagawa, Nhật Bản
tỉnh Kanagawa, Nhật Bản
Kenai (bán đảo, hồ, dãy núi ở Alaska)
xem 無可奈何|无可奈何
Claude Monet (1840-1926), họa sĩ trường phái ấn tượng người Pháp
bất đắc dĩ
Bán đảo Sinai
Bán đảo Sinai
núi Sinai
Chanel (nhãn hiệu)