奋
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gắng sức (dạng liên kết)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1奋 斗
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 奋
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
dốc sức; cố gắng hết sức
dũng cảm; hăng hái
phấn đấu; nỗ lực; đấu tranh
phấn chấn; hăng hái
phấn khởi; hào hứng; hưng phấn
chất kích thích
đấu tranh gian khổ
kích động
đầy cảm hứng
cần cù chăm chỉ
chống doping
thiên tài đến từ sự cần cù
xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy
chiến đấu dũng cảm
một sự phô trương sức mạnh
phấn phát; hăng hái hành động
phấn đấu làm cho đất nước phồn vinh
viết với tốc độ cực nhanh
xắn tay áo để hành động
vùng lên mạnh mẽ
Fenchihu, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa, Đài Loan
vùng lên đuổi theo kịp
tiến lên dũng cảm
Tàu con thoi Endeavour
vỗ cánh bay lên
đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)
cảm động và được truyền cảm hứng
phấn chấn
nỗ lực
nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm làm tốt hơn
phấn đấu vươn lên để chứng tỏ giá trị của mình (thành ngữ)
tình nguyện làm
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản