Bỏ qua đến nội dung

契丹

qì dān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Khiết Đan, dân tộc cổ ở Trung Quốc, một nhánh của người Đông Hồ sống ở thung lũng sông Xar Murun, thượng nguồn sông Liêu Hà

Từ cấu thành 契丹