Bỏ qua đến nội dung

dān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỏ
  2. 2. viên thuốc
  3. 3. bột

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
萬歲!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10522509)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 丹

牡丹
mǔ dan

mẫu đơn

不丹
bù dān

Bhutan

丹佛
dān fó

Denver, Colorado

丹参
dān shēn

đan sâm

丹宁
dān níng

denim

丹寨
dān zhài

huyện Đan Trại

丹寨县
dān zhài xiàn

huyện Đan Trại

丹尼
dān ní

Đan-ni

丹尼斯
dān ní sī

Đennis

丹尼尔
dān ní ěr

Đa-ni-ên

丹尼索瓦人
dān ní suǒ wǎ rén

người Denisovan

丹巴
dān bā

huyện Đan Ba

丹巴县
dān bā xiàn

huyện Danba

丹布朗
dān bù lǎng

Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)

丹彩
dān cǎi

đỏ son

丹徒
dān tú

Đan Đồ

丹徒区
dān tú qū

quận Đan Đồ, thuộc thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

丹心
dān xīn

tấm lòng trung thành

丹方
dān fāng

bài thuốc dân gian

丹东
dān dōng

Đan Đông

丹东市
dān dōng shì

thành phố Đan Đông

丹桂
dān guì

hoa quế cam

丹毒
dān dú

viêm quầng

丹江口
dān jiāng kǒu

Đan Giang Khẩu

丹江口市
dān jiāng kǒu shì

Thành phố Đan Giang Khẩu

丹瑞
dān ruì

Than Shwe

丹瑞大将
dān ruì dà jiàng

Than Shwe (1933-), tướng lĩnh và chính trị gia Myanmar, tổng thống Myanmar 1992-2011

丹田
dān tián

đan điền

丹皮
dān pí

vỏ rễ cây mẫu đơn

丹砂
dān shā

chu sa

丹棱
dān léng

Đan Lăng

丹棱县
dān léng xiàn

huyện Đan Lăng

丹衷
dān zhōng

đan trung

丹贝
dān bèi

xem 天貝|天贝

丹阳
dān yáng

Đan Dương

丹阳市
dān yáng shì

Đan Dương, thành phố cấp huyện thuộc Trấn Giang, Giang Tô

丹霞
dān xiá

núi Đan Hà

丹霞地貌
dān xiá dì mào

địa hình Đan Hà

丹霞山
dān xiá shān

Núi Đan Hà

丹青
dān qīng

hội họa

丹顶鹤
dān dǐng hè

sếu đầu đỏ

丹魄
dān pò

hổ phách

丹凤
dān fèng

huyện Đan Phượng

丹凤眼
dān fèng yǎn

mắt phượng

丹凤县
dān fèng xiàn

huyện Đan Phượng

丹麦
dān mài

Đan Mạch

丹麦包
dān mài bāo

bánh ngọt Đan Mạch

于丹
yú dān

Vu Đan

仁丹
rén dān

Nhân đan

仙丹
xiān dān

thuốc tiên

伊势丹
yī shì dān

Isetan

佐丹奴
zuǒ dān nú

Giordano

内丹
nèi dān

nội đan

八二丹
bā èr dān

bát nhị đan

八宝丹
bā bǎo dān

bát bảo đan

加里曼丹
jiā lǐ màn dān

Kalimantan

加里曼丹岛
jiā lǐ màn dān dǎo

đảo Kalimantan

南丹
nán dān

huyện Nam Đan

南丹县
nán dān xiàn

huyện Nam Đan

南苏丹
nán sū dān

Nam Sudan

史丹佛
shǐ dān fó

Stanford (Đại học Stanford)

史丹福大学
shǐ dān fú dà xué

Đại học Stanford

史丹顿岛
shǐ dān dùn dǎo

Đảo Staten

各拉丹冬山
gè lā dān dōng shān

Núi Geladaindong

各拉丹冬峰
gè lā dān dōng fēng

Núi Geladaindong

吉兰丹
jí lán dān

Kelantan (bang của Malaysia)

吉兰丹州
jí lán dān zhōu

tiểu bang Kelantan của Malaysia

吉兰丹河
jí lán dān hé

Sông Kelantan

乔丹
qiáo dān

Jordan (tên riêng)

士丹利
shì dān lì

Stanley (tên riêng)

外丹
wài dān

ngoại đan (thuật luyện đan bên ngoài cơ thể trong Đạo giáo)

大丹犬
dà dān quǎn

giống chó Great Dane

天竺牡丹
tiān zhú mǔ dan

thược dược

太子丹
tài zǐ dān

Thái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã giao cho Kinh Kha ám sát Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng) vào năm 227 TCN

契丹
qì dān

Khiết Đan, dân tộc cổ ở Trung Quốc, một nhánh của người Đông Hồ sống ở thung lũng sông Xar Murun, thượng nguồn sông Liêu Hà

山丹
shān dān

huyện Shandan (ở Trương Dịch, Cam Túc, Trung Quốc)

山丹丹
shān dān dān

xem 山丹

山丹县
shān dān xiàn

huyện Shandan ở Trương Dịch, Cam Túc

布隆方丹
bù lóng fāng dān

Bloemfontein

张丹
zhāng dān

Zhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

志丹
zhì dān

huyện Chí Đan ở Diên An, Thiểm Tây

志丹县
zhì dān xiàn

huyện Chí Đan ở Diên An, Thiểm Tây

拉马丹
lā mǎ dān

Ramadan (từ mượn)

摩根士丹利
mó gēn shì dān lì

Morgan Stanley (công ty dịch vụ tài chính)

炼丹
liàn dān

luyện đan

炼丹八卦炉
liàn dān bā guà lú

lò bát quái luyện đan trường sinh

炼丹术
liàn dān shù

thuật luyện đan trường sinh bất tử

燕太子丹
yān tài zǐ dān

Thái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã giao cho Kinh Kha ám sát Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng) vào năm 227 TCN

牡丹亭
mǔ dan tíng

Đình Mẫu Đơn (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)

牡丹区
mǔ dan qū

quận Mẫu Đan, thuộc thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

牡丹卡
mǔ dan kǎ

Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công thương Trung Quốc phát hành)

牡丹坊
mǔ dan fāng

Phường Mẫu Đơn

牡丹江
mǔ dan jiāng

Mudanjiang, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc

牡丹江地区
mǔ dan jiāng dì qū

khu vực Mẫu Đơn Giang ở Hắc Long Giang

牡丹江市
mǔ dan jiāng shì

Mudanjiang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

牡丹乡
mǔ dan xiāng

xã Mẫu Đơn, huyện Bình Đông, Đài Loan

牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

王丹
wáng dān

Wang Dan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989

甘丹寺
gān dān sì

Chùa Ganden, tu viện Tây Tạng, tọa lạc tại huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng

红毛丹
hóng máo dān

quả chôm chôm

莱麦丹
lái mài dān

Ramadan (từ mượn)

万丹
wàn dān

thị trấn Vạn Đan, huyện Bình Đông, Đài Loan

万丹乡
wàn dān xiāng

xã Vạn Đan, huyện Bình Đông, Đài Loan

万应灵丹
wàn yìng líng dān

thuốc chữa bách bệnh

万灵丹
wàn líng dān

thuốc vạn năng

蔻丹
kòu dān

sơn móng tay (từ mượn, từ “Cutex”)

苏丹
sū dān

Sudan

赞丹
zàn dān

Zaandam (thị trấn ở Hà Lan)

迈克尔·乔丹
mài kè ěr · qiáo dān

Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ

银丹
yín dān

bạc nitrat nung chảy (dùng làm chất ăn mòn)

阿丹
ā dān

Adam (tên gọi)

阿姆斯特丹
ā mǔ sī tè dān

Amsterdam, thủ đô Hà Lan

雅丹
yǎ dān

(địa chất) yardang (từ mượn)

灵丹妙药
líng dān miào yào

thuốc tiên, thuốc thần hiệu (thành ngữ); ví von phương thuốc kỳ diệu cho mọi vấn đề

马缨丹
mǎ yīng dān

cây mã anh đơn (chi thực vật Lantana)

鹿特丹
lù tè dān

Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan