Bỏ qua đến nội dung

如同

rú tóng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. như
  2. 2. giống như
  3. 3. như thể

Usage notes

Common mistakes

‘如同’后常跟名词或短语,不能直接跟句子,如‘如同他很高’是错的。

Formality

如同多用于书面语或正式场合,口语中更常用‘好像’或‘像’。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的笑容 如同 阳光。
His smile is like sunshine.
胃裡 如同 千軍萬馬開過。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5640728)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.