妒
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ghen ghét (thành công, tài năng)
- 2. ghen tị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1你忌 妒 嗎 ?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 妒
ghen tị
ghen tị; đố kỵ
trời ghen tài anh hùng (thành ngữ); người vĩ đại phải chịu nhiều gian khổ
ghen tị với (thành tích của ai đó v.v.)
ghen ghét người tài giỏi, hãm hại người hiền tài (thành ngữ)
ghen ghét người tài đức (thành ngữ)
ghen tị; đố kỵ
ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)