Định nghĩa
- 1. ghen ghét (thành công, tài năng)
- 2. ghen tị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妒
ghen tị
ghen tị
trời ghen tài anh hùng (thành ngữ); người vĩ đại phải chịu nhiều gian khổ
ghen tị với (thành tích của ai đó v.v.)
ghen ghét người tài giỏi, hãm hại người hiền tài (thành ngữ)
ghen ghét người tài đức (thành ngữ)
ghen tị; đố kỵ
ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)