Định nghĩa
- 1. vẻ đẹp
- 2. tính khí
- 3. dung nhan
- 4. diện mạo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 姿
thái độ
thái độ
dung nhan xinh đẹp
tiên tư ngọc sắc
muôn hình vạn trạng
tư thế ngồi
nhiều dáng vẻ
đa dạng về hình thức và màu sắc
dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng
dung nhan
có dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)
sắc đẹp (của phụ nữ)
Stefanie Sun (1978-), nữ ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Singapore
làm dáng vuốt tóc (thành ngữ)
đung đưa nhẹ nhàng
làm bộ làm tịch
dáng vẻ khác biệt
tăng kiến thức (tiếng lóng Internet)
trong các tư thế và biểu cảm khác nhau
tư thế ngủ
tư thế đứng
đứng nghiêm (quân sự)
dáng điệu và động tác của vũ công
dáng vẻ anh hùng
(về một người) dũng cảm và có vẻ ngoài uy nghiêm
vẻ đẹp; dáng vẻ đẹp
duyên dáng, yêu kiều