姿
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vẻ đẹp
- 2. tính khí
- 3. dung nhan
- 4. diện mạo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 姿
tư thế
dáng vẻ; dáng điệu
dung nhan xinh đẹp
tiên tư ngọc sắc
muôn hình vạn trạng
tư thế ngồi
nhiều dáng vẻ
đa dạng về hình thức và màu sắc
dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng
dung nhan
có dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)
sắc đẹp (của phụ nữ)
Stefanie Sun (1978-), nữ ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Singapore
đung đưa nhẹ nhàng
làm bộ làm tịch
dáng vẻ khác biệt
tăng kiến thức (tiếng lóng Internet)
trong các tư thế và biểu cảm khác nhau
tư thế ngủ
tư thế đứng
đứng nghiêm (quân sự)
dáng điệu và động tác của vũ công
dáng vẻ anh hùng
(về một người) dũng cảm và có vẻ ngoài uy nghiêm
vẻ đẹp; dáng vẻ đẹp
duyên dáng, yêu kiều