Định nghĩa
- 1. nô tỳ
- 2. người hầu gái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 婢
người hầu gái
nô tì
nịnh hót và quỳ gối (thành ngữ); khúm núm
nữ tỳ
nếu là việc dệt vải, hãy hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp