Bỏ qua đến nội dung

耕当问奴,织当访婢

gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp