孔雀
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chim công
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 孔雀
cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có (tiếng lóng Internet)
Pavo (chòm sao)
Sông Khổng Tước ở Tân Cương
Vương triều Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xanh Hải Nam (Polyplectron katsumatae)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền xám (Polyplectron bicalcaratum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim công xanh (Pavo muticus)