Bỏ qua đến nội dung

kǒng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lỗ
  2. 2. cái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这座山里有几 窑洞。
子是誰?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12451740)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 孔

一孔之见
yī kǒng zhī jiàn

thiển kiến

一鼻孔出气
yī bí kǒng chū qì

cùng một giọng điệu

七孔
qī kǒng

bảy lỗ trên đầu người

九孔
jiǔ kǒng

bào ngư

九孔螺
jiǔ kǒng luó

xem 九孔

人孔
rén kǒng

hố ga

十七孔桥
shí qī kǒng qiáo

Cầu Mười Bảy Nhịp trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh

千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮

吹孔
chuī kǒng

lỗ thổi

圆孔
yuán kǒng

lỗ tròn

基孔肯雅热
jī kǒng kěn yǎ rè

sốt chikungunya

多孔
duō kǒng

xốp

多孔动物
duō kǒng dòng wù

ngành động vật thân lỗ (Porifera)

多孔动物门
duō kǒng dòng wù mén

(động vật học) ngành Porifera (bọt biển)

多孔性
duō kǒng xìng

xốp

孔丘
kǒng qiū

Khổng Khâu

孔乙己
kǒng yǐ jǐ

Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn

孔丛子
kǒng cóng zǐ

Khổng Tùng Tử, tuyển tập đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc giả mạo vào thế kỷ thứ ba

孔夫子
kǒng fū zǐ

Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn gọi là Khổng Tử

孔子
kǒng zǐ

Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn gọi là

孔子学院
kǒng zǐ xué yuàn

Học viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, quảng bá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

孔子家语
kǒng zǐ jiā yǔ

Khổng Tử gia ngữ, sách bổ sung cho Luận ngữ

孔孟
kǒng mèng

Khổng Tử và Mạnh Tử

孔孟之道
kǒng mèng zhī dào

đạo của Khổng Tử và Mạnh Tử

孔尚任
kǒng shàng rèn

Kong Shangren (1648-1718), nhà soạn kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của "Đào Hoa Phiến" (The Peach Blossom Fan)

孔庙
kǒng miào

đền Khổng Tử

孔径
kǒng jìng

đường kính lỗ

孔德
kǒng dé

Auguste Comte (1798-1857), nhà triết học Pháp

孔教
kǒng jiào

Giáo lý của Khổng Tử

孔斯贝格
kǒng sī bèi gé

Kongsberg (thành phố ở Na Uy)

孔方兄
kǒng fāng xiōng

(thông tục, hài hước) tiền (gọi như vậy vì thời xưa, đồng tiền Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

孔明
kǒng míng

tên tự của Gia Cát Lượng

孔明灯
kǒng míng dēng

đèn trời (khinh khí cầu thu nhỏ dùng trong lễ hội)

孔东
kǒng dōng

bao cao su

孔林
kǒng lín

khu lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ, được các triều đại trùng tu và mở rộng

孔武
kǒng wǔ

(văn chương) dũng mãnh

孔武有力
kǒng wǔ yǒu lì

dũng mãnh và mạnh mẽ (thành ngữ)

孔殷
kǒng yīn

khẩn cấp

孔洞
kǒng dòng

lỗ nhỏ trên một vật

孔版印刷
kǒng bǎn yìn shuā

in lụa

孔眼
kǒng yǎn

lỗ (ví dụ của rây hoặc chao)

孔颖达
kǒng yǐng dá

Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

孔穴
kǒng xué

lỗ hổng

孔圣人
kǒng shèng rén

Khổng Thánh Nhân

孔融
kǒng róng

Khổng Dung (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

孔道
kǒng dào

lối đi mở ra để tiếp cận

孔门
kǒng mén

trường phái của Khổng Tử (tức các môn đệ trực tiếp của ông)

孔隙
kǒng xì

lỗ hổng (địa chất)

孔雀
kǒng què

chim công

孔雀女
kǒng què nǚ

cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có (tiếng lóng Internet)

孔雀座
kǒng què zuò

Pavo (chòm sao)

孔雀河
kǒng què hé

Sông Khổng Tước ở Tân Cương

孔雀王朝
kǒng què wáng cháo

Vương triều Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

底栖有孔虫
dǐ qī yǒu kǒng chóng

trùng lỗ đáy

弹孔
dàn kǒng

lỗ đạn

微孔膜
wēi kǒng mó

màng vi xốp

心孔
xīn kǒng

xem 心竅|心窍

打孔
dǎ kǒng

đục lỗ

打孔卡
dǎ kǒng kǎ

thẻ đục lỗ

打孔器
dǎ kǒng qì

dụng cụ đục lỗ

打孔钻
dǎ kǒng zuàn

mũi khoan

排气孔
pái qì kǒng

lỗ thông hơi

排水孔
pái shuǐ kǒng

lỗ thoát nước

插孔
chā kǒng

giắc cắm

扩孔
kuò kǒng

mở rộng ống

曲阜孔庙
qū fù kǒng miào

đền thờ Khổng Tử tại quê hương Khúc Phụ

有孔虫
yǒu kǒng chóng

trùng lỗ

桶孔
tǒng kǒng

lỗ thùng

槽孔
cáo kǒng

rãnh

栉孔扇贝
zhì kǒng shàn bèi

sò điệp Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

毛孔
máo kǒng

lỗ chân lông

毛细孔
máo xì kǒng

lỗ chân lông

气孔
qì kǒng

bọt khí

汗孔
hàn kǒng

lỗ chân lông

汗毛孔
hàn máo kǒng

lỗ chân lông

泄殖肛孔
xiè zhí gāng kǒng

lỗ huyệt (của chim hoặc bò sát)

洞孔
dòng kǒng

lỗ hổng

海南孔雀雉
hǎi nán kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xanh Hải Nam (Polyplectron katsumatae)

溢流孔
yì liú kǒng

lỗ thoát

灰孔雀雉
huī kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền xám (Polyplectron bicalcaratum)

无孔不钻
wú kǒng bù zuān

không chừa lỗ nào mà không chui; tìm mọi kẽ hở để chui vào; thừa cơ hội nào cũng nắm lấy

百孔千疮
bǎi kǒng qiān chuāng

bị hư hại nặng nề

监视孔
jiān shì kǒng

lỗ nhìn

瞳孔
tóng kǒng

đồng tử (của mắt)

祭孔
jì kǒng

tế Khổng Tử

穿孔
chuān kǒng

đục lỗ; xuyên thủng

绿孔雀
lǜ kǒng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim công xanh (Pavo muticus)

网孔
wǎng kǒng

lưới

圣贤孔子鸟
shèng xián kǒng zǐ niǎo

Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)

膜孔
mó kǒng

lỗ màng trên thân nhạc cụ, được phủ một lớp màng tạo ra âm thanh rung

脸孔
liǎn kǒng

mặt

通气孔
tōng qì kǒng

lỗ thông hơi

通风孔
tōng fēng kǒng

lỗ thông gió

针孔
zhēn kǒng

lỗ kim

针孔摄影机
zhēn kǒng shè yǐng jī

máy quay phim lỗ kim (dùng cho gián điệp, tọc mạch, v.v.)

锚链孔
máo liàn kǒng

lỗ thả neo (lỗ nhỏ trên mạn tàu để luồn dây neo hoặc dây cáp neo)

锪孔
huō kǒng

phần mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan, có dạng phễu (lỗ khoét miệng) hoặc hình trụ (lỗ khoét bậc)

锁孔
suǒ kǒng

lỗ khóa

钥匙洞孔
yào shi dòng kǒng

lỗ khóa

钻孔
zuān kǒng

khoan lỗ

面孔
miàn kǒng

mặt

鼻孔
bí kǒng

lỗ mũi

齿孔
chǐ kǒng

lỗ răng cưa (trên tem thư)