Định nghĩa
- 1. trẻ em
- 2. con cái
- 3. đứa trẻ
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5孩子 的鞋上沾了很多泥。
孩子 喜欢看卡通人物。
孩子 在健康地成长。
孩子 喜欢模仿大人的动作。
孩子 哭了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 孩子
con gái
trẻ em
trẻ con; ngây thơ
trẻ em
không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)
nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)
nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)
(thông tục) trẻ sơ sinh
(phương ngữ) nhóc quỷ; nhóc hư
tiểu quỷ
con trai
vợ con và giường ấm (thành ngữ)
đứa trẻ hoang dã