会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)
- 2. nghĩa bóng trục kêu có dầu bôi trơn