孩子们
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trẻ em
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 5孩子们 高兴地蹦了起来。
孩子们 放飞了手里的气球。
孩子们 依依不舍地离开了游乐园。
孩子们 在公园里嬉笑打闹。
孩子们 收到礼物后非常兴奋。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.