Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng
  2. 2. vũ trụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
宙無限。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13115785)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 宇

宇宙
yǔ zhòu

vũ trụ

宇航员
yǔ háng yuán

phi công vũ trụ

元宇宙
yuán yǔ zhòu

vũ trụ ảo

吴镇宇
wú zhèn yǔ

Ngô Trấn Vũ

多元宇宙
duō yuán yǔ zhòu

đa vũ trụ (vũ trụ học)

大宇
dà yǔ

Daewoo (tập đoàn Hàn Quốc)

宇宙学
yǔ zhòu xué

vũ trụ học

宇宙射线
yǔ zhòu shè xiàn

tia vũ trụ

宇宙生成论
yǔ zhòu shēng chéng lùn

vũ trụ luận

宇宙线
yǔ zhòu xiàn

tia vũ trụ

宇宙号
yǔ zhòu hào

Cosmos, loạt tàu vũ trụ của Nga

宇宙观
yǔ zhòu guān

thế giới quan

宇宙速度
yǔ zhòu sù dù

tốc độ vũ trụ

宇宙飞船
yǔ zhòu fēi chuán

tàu vũ trụ

宇普西龙
yǔ pǔ xī lóng

upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)

宇航
yǔ háng

chuyến bay vũ trụ

宇航局
yǔ háng jú

cơ quan vũ trụ

宇航服
yǔ háng fú

bộ đồ phi hành gia

寰宇
huán yǔ

toàn thế giới

屋宇
wū yǔ

nhà cửa

庙宇
miào yǔ

đền, chùa

李宇春
lǐ yǔ chūn

Lý Vũ Xuân (tên tiếng Anh: Chris Lee, 1984-, ca sĩ nhạc pop Trung Quốc)

杜宇
dù yǔ

chim cuốc

楼宇
lóu yǔ

tòa nhà

殿宇
diàn yǔ

(văn chương) điện vũ, cung điện và nhà cửa (trong cung hoặc chùa)

气宇
qì yǔ

khí vũ; phong thái

气宇轩昂
qì yǔ xuān áng

có khí thế uy nghiêm, đường bệ

琼楼玉宇
qióng lóu yù yǔ

cung điện ngọc ngà; nơi ở xa hoa

眉宇
méi yǔ

trán

紫芝眉宇
zǐ zhī méi yǔ

dung nhan của ngài (kính ngữ)

美国宇航局
měi guó yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美宇航局
měi yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

芝宇
zhī yǔ

vẻ mặt của ngài (kính ngữ)

邃宇
suì yǔ

ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung

金宇中
jīn yǔ zhōng

Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc, người sáng lập Tập đoàn Daewoo

靖宇
jìng yǔ

huyện Jingyu ở Baishan, Jilin

靖宇县
jìng yǔ xiàn

huyện Tĩnh Vũ ở Bạch Sơn, Cát Lâm