安居乐业
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. an cư lạc nghiệp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 1人民希望 安居乐业 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ cấu thành 安居乐业
yên ổn; bình an; an toàn; yên tâm
ngành; lĩnh vực kinh doanh
vui; vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc
âm nhạc; nhạc
quận An Cư, thành phố Toại Ninh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
ở, sống
huyện Lạc Nghiệp ở Bách Sắc, Quảng Tây