完成
wán chéng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hoàn thành
- 2. thành công
- 3. đạt được
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
Do not use 完成 for finishing a meal or a book; use 吃完 or 看完.
Câu ví dụ
Hiển thị 5他为了 完成 工作,拼命地加班。
He worked overtime like his life depended on it to finish the job.
我没法 完成 这个任务。
I can't complete this task.
为了按时 完成 任务,我们争分夺秒地工作。
To complete the task on time, we work racing against the clock.
请按时 完成 作业。
Please finish the homework on time.
请尽早 完成 作业。
Please finish your homework as early as possible.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.