Bỏ qua đến nội dung

hóng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. to lớn, vĩ đại
  2. 2. tráng lệ, huy hoàng
  3. 3. macro (tin học)
  4. 4. vĩ mô

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 宏

宏伟
hóng wěi

hoành tráng

宏大
hóng dà

vĩ đại

宏观
hóng guān

vĩ mô

宏亮
hóng liàng

xem 洪亮

宏伟区
hóng wěi qū

quận Hoành Vĩ, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

宏儒
hóng rú

học giả uyên bác

宏图
hóng tú

đại sự nghiệp

宏旨
hóng zhǐ

đại ý

宏病毒
hóng bìng dú

virus macro (tin học)

宏碁
hóng jī

Acer, công ty phần cứng máy tính Đài Loan

宏碁集团
hóng jī jí tuán

Acer, công ty máy tính Đài Loan

宏观世界
hóng guān shì jiè

vũ trụ quan rộng lớn

宏观经济
hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

宏观调控
hóng guān tiáo kòng

kiểm soát vĩ mô

宏愿
hóng yuàn

hoài bão lớn

宽宏
kuān hóng

rộng lượng

宽宏大度
kuān hóng dà dù

rộng lượng, hào phóng

宽宏大量
kuān hóng dà liàng

rộng lượng, đại lượng

德宏
dé hóng

Châu tự trị Đức Hoành tại Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

恢宏
huī hóng

phát triển

李彦宏
lǐ yàn hóng

Robin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu, một công ty Internet của Trung Quốc

气势宏伟
qì shì hóng wěi

hùng vĩ

气度恢宏
qì dù huī hóng

rộng lượng, khoan dung

王力宏
wáng lì hóng

Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan

袁宏道
yuán hóng dào

Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh