Bỏ qua đến nội dung

定价

dìng jià
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. định giá
  2. 2. đặt giá

Usage notes

Common mistakes

定价 as a verb is transitive and usually requires an object (e.g., 定价商品), unlike English 'price' which can be intransitive.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
商店已经 定价 了这些新商品。
The store has already priced these new products.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.