定理
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. định lý
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 定理
định lý điểm bất động
định lý giá trị trung bình
định lý số dư Trung Quốc
định lý nhị thức (toán học)
định lý giá trị trung gian
định lý cơ bản của đại số
định lý cơ bản của đại số (mọi đa thức đều có nghiệm phức)
định lý số dư
định lý Pythagoras
định lý cơ bản
định lý số dư Trung Quốc
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
định lý cơ bản của giải tích
định lý sin
định lý Rolle (trong giải tích)
định lý lớn Fermat
định lý đảo (toán học)
định lý đồ thị đóng (toán học)
định lý không điểm của Hilbert (toán học)
định lý số dư
định lý Riemann-Roch