定理
Định nghĩa
- 1. định lý
Từ chứa 定理
định lý điểm bất động
định lý giá trị trung bình
định lý số dư Trung Quốc
định lý nhị thức (toán học)
định lý giá trị trung gian
định lý cơ bản của đại số
định lý cơ bản của đại số (mọi đa thức đều có nghiệm phức)
định lý số dư
định lý Pythagoras
định lý cơ bản
định lý số dư Trung Quốc
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
định lý cơ bản của giải tích
định lý sin
định lý Rolle (trong giải tích)
định lý lớn Fermat
định lý đảo (toán học)
định lý đồ thị đóng (toán học)
định lý không điểm của Hilbert (toán học)
định lý số dư
định lý Riemann-Roch