理
Định nghĩa
- 1. lý
- 2. lý thuyết
- 3. khoa học
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 理
bỏ qua
đại lý
đại lý
sửa chữa
luân lý
trợ lý
nguyên lý
xử lý
hợp lý và công bằng
hợp lý
địa lý
xét xử
lý thường
lương tâm thanh thản
tâm lý
lý lẽ
lạnh nhạt
theo lý mà nói
suy luận
sắp xếp
sắp xếp; xử lý; nấu ăn; món ăn; nghệ thuật nấu ăn
sắp xếp
chải
quản lý
dọn dẹp
không hợp lý
làm乱không có lý do
vật lý
thành viên hội đồng
ý tưởng
lý trí
lý tưởng
điều đương nhiên
lý trí
hiểu
lý do
cương quyết và chính nghĩa
chú ý đến
khoa tự nhiên
hiểu
lý thuyết
quản lý tài chính
cắt tóc
sinh lý
sự thật
quản lý
phí quản lý
quản lý
Thủ tướng
giám đốc điều hành
tự lo
xử lý
chăm sóc
sao
xử lý
lý do
hợp lý
phớt lờ
không để ý đến
định lý điểm bất động
không để ý đến
không thể lý giải
bất hợp lý
suy luận quy nạp không hoàn toàn
không hiểu sự lý
hoàn toàn phớt lờ
nguyên lý loại trừ Pauli
nguyên lý bất định Heisenberg
không để ý đến
định lý giá trị trung bình
Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc
định lý số dư Trung Quốc
Hội Địa vật lý Trung Quốc
Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)
Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc
Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc
bộ xử lý trung tâm
xử lý chuỗi
lý lẽ
định lý nhị thức (toán học)
cục quản lý giao thông
quản lý nhân sự
địa lý nhân văn
xe quản lý đám đông chuyên dụng
tâm lý bài ngoại
định lý giá trị trung gian
định lý cơ bản của đại số
định lý cơ bản của đại số (mọi đa thức đều có nghiệm phức)
đại lý
mang thai hộ
trình quản lý tác vụ
quản lý doanh nghiệp
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
lý thuyết Galois
lý thuyết Galois
Sách Đa-ni-ên
thuyết tương tác
quản lý thông tin
xử lý tín hiệu
xưởng sửa chữa
trợ lý kỹ thuật số cá nhân
đạo đức học
tàn hại trời lý
tâm lý may rủi
nguyên tắc lý do đầy đủ
hợp tình hợp lý
hệ thống quản lý nội dung
Nội các Tổng lý Đại thần
bát tự mệnh lý
quản trị công ty
tài chính doanh nghiệp
công bằng hợp lý
chân lý hiển nhiên
phương pháp tiên đề
mỗi người nói một kiểu, ai cũng cho mình đúng
tái xử lý
Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
ẩm thực phân tử
người làm thay việc chia tay
tâm lý học phân tích
phân tích xử lý
lý thuyết phân loại
đừng để ý đến
cựu thủ tướng
định lý số dư
phó giám đốc
phó giám đốc
Phó Thủ tướng
rối loạn căng thẳng sau sang chấn
tính phân tách
Viện Công nghệ California (Caltech)
Viện Công nghệ California (Caltech)
hiểu sâu hơn
định lý Pythagoras
Đại học Công nghệ Bắc Kinh
trợ lý quản lý
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
Đại học Công nghệ Nanyang
xử lý kịp thời
Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa
hợp lý
hợp lý hóa
tính hợp lý
đồng lý
sự đồng cảm
Thủ tướng Chu Ân Lai (1898-1976)
số mệnh
thuật bói toán
triết lý
chủ nghĩa duy lý
thuyết hiện tượng luận
quản trị kinh doanh
kết duyên
vô lương tâm
vật lý chất rắn
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện
Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia
Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc
Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước
đại lý vận tải quốc tế
xử lý hình ảnh
thủ thư
trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ
hợp lý
địa vật lý
địa vật lý học
vị trí địa lý
địa lý học
nhà địa lý học
định vị địa lý
cực địa lý
vĩ độ địa lý
ngồi nhìn không quan tâm
đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810
Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)
nguyên lý cơ bản
định lý cơ bản
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (think tank chính sách của Hoa Kỳ)
đa nhiệm (tin học)
khu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
Tòa án tối cao thời phong kiến Trung Quốc
Chánh khanh Đại Lý Tự (chức quan đứng đầu cơ quan xét xử tối cao thời phong kiến Trung Quốc)
đá hoa
thành phố Đại Lý, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
đá hoa cương
thược dược
Đại học Công nghệ Đại Liên
nguyên tắc lớn
luật trời
Tenrikyo (tôn giáo Nhật Bản)
Trời đất khó dung thứ điều này (thành ngữ)
vật lý thiên thể
vật lý thiên thể
nhà vật lý thiên văn
Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo
định lý số dư Trung Quốc