定
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quyết định; ấn định; định ra
- 2. đặt; đặt trước; đặt hàng
- 3. cố định; ổn định; yên
- 4. chắc chắn; nhất định
- 5. thiền định
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 定
nhất định; chắc chắn
không nhất định; chưa chắc; không hẳn; có thể không
không cố định; bất định
giả định; giả sử
phán định; xác định; đánh giá
đề ra; đặt ra; vạch ra; ban hành; lập ra
hiệp định; thỏa thuận
phủ định; phủ nhận; bác bỏ
cố định; ổn định; bất biến
kiên định; vững vàng
đặt nền móng; đặt nền tảng; xác lập
ổn định; yên ổn
định vị
đặt làm; may đo; làm theo đơn đặt hàng
định giá; đặt giá
định hướng
định cư
thuốc an thần
định giờ; hẹn giờ
định kỳ; theo định kỳ
định nghĩa
kết luận cuối cùng; kết luận đã được công nhận
tiền đặt cọc; tiền cọc
thẩm định; xét duyệt
nhất định; chắc chắn; ắt hẳn
chỉ định; cử
soạn thảo; dự thảo; lập ra (kế hoạch)
khẳng định; kết luận; đoán chắc
quyết định; định đoạt
đo; xác định (bằng đo lường)
nhất định; cụ thể; được chỉ định
xác định; định nghĩa
xác định; định rõ; ấn định
ổn định; vững vàng; vững chắc
hẹn; hẹn ước; giao hẹn
thành lệ do thói quen lâu đời; được mọi người quy ước chung
chắc chắn; nhất định; hẳn
phán quyết; ra phán quyết
quy định; định rõ; ấn định
đặt; thiết lập
định sẵn; số phận đã định
đánh giá; xếp loại
khẳng định; cho rằng chắc chắn
có lẽ; có thể; không chừng; biết đâu
khóa; khóa chặt
bình tĩnh; điềm tĩnh; trấn tĩnh
giám định; thẩm định
hạn chế; giới hạn; quy định
định trước; dự kiến
xét nghiệm DNA
khăng khăng một mực
phải
bộ định vị tài nguyên thống nhất
quy định thông thường
nhất ngôn vi định
đưa ra quyết định cuối cùng
định luận ba bảy
quyết tâm
định nghĩa
định lý điểm bất động
phần tử bất định
mạo từ không xác định
động từ nguyên thể
dạng vô định
phương trình bất định
không định kỳ
tích phân bất định
động từ nguyên mẫu
nguyên lý bất định Heisenberg
không ổn định
nhiễu động
định lý giá trị trung bình
định lý số dư Trung Quốc
Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô
quyết định bừa bãi
định lý nhị thức (toán học)
nửa đêm
con người có thể chinh phục thiên nhiên
định lý giá trị trung gian
định lý cơ bản của đại số
định lý cơ bản của đại số (mọi đa thức đều có nghiệm phức)
đánh giá
chưa chắc
Bảo Định
thành phố Bảo Định
câu khẳng định giả
giao thức truyền tải
giao thức điều khiển truyền thông
nhập định
ấn định trước
hệ thống định vị toàn cầu
hệ thống định vị toàn cầu
định lý số dư
phân định
đo đạc và xác định
định lý Pythagoras
Nam Định
dự kiến ban đầu
clonidine
yên tâm
câu phủ định
định mệnh an bài
được định mệnh
khẳng định
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
thỏa thuận
quyết định đơn phương
Gia Định (quận ở phía tây bắc Thượng Hải)
quận Gia Định
cân chỉnh bốn bánh xe
định vị bằng tiếng vang
tư duy cố định
thu nhập cố định
cụm từ cố định
tài sản cố định
điện thoại cố định
điểm cố định
khoanh định
ngày lễ quốc gia
Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa
định vị địa lý
ngồi yên
định lý cơ bản
kiên định không lay chuyển
sự kiên định
tiểu thuyết “Hoa Anh Túc Đỏ” của A Lai
khóa chữ hoa
định lý số dư Trung Quốc
định luật bảo toàn (vật lý)
sự ổn định hóa
quận Anding, thành phố Định Tây, tỉnh Cam Túc
thời gian ổn định (lý thuyết điều khiển)
khu phố Andingmen ở Bắc Kinh
làm cho đất nước được yên ổn và thịnh vượng
đặt ra (âm điệu, mục tiêu, v.v.)
đặt làm theo yêu cầu
thông lệ
mạo từ xác định
xác định
định mệnh
định hình phạt
thái độ
huyện Định Nam, thuộc Cám Châu, Giang Tây
huyện Định Nam, thuộc Cám Châu, Giang Tây
đặt tên
nuôi cấy định hướng
định hướng việt dã
định biên
định hình (thiết kế, v.v.)
keo xịt tóc
lời độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong tuồng)
bài thơ mở đầu (lời độc thoại đầu tiên giới thiệu nhân vật trong tuồng)
quyết định
stato (điện)
chứng chỉ tiền gửi
huyện Định An, Hải Nam
huyện Định An, Hải Nam
kết cục đã định
người định cư
khu định cư
Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc
Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc
trạng thái ổn định
tỷ lệ lấp đầy chỗ ngồi
joseki (nước đi khai cuộc cố định trong cờ vây)
lên dây (đàn)
định hình ảnh nhiếp ảnh
định luật
xác định bản chất (của cái gì)
phân tích định tính
lý thuyết định tính
trao vật kỷ niệm hoặc lời thề tình yêu
hằng số (toán học)
được ấn định vào
(thành ngữ) dựa vào một quyền uy duy nhất để xác định điều gì là đúng
thị trấn và huyện Định Nhật, Tây Tạng
huyện Định Nhật, Tây Tạng
ngòi nổ hẹn giờ
bộ định thời
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian
bom hẹn giờ
hẹn giờ
tiền gửi có kỳ hạn (ngân hàng)
tiền gửi có kỳ hạn
cố định
kết án
hiệu chuẩn (dụng cụ đo)
scaler
tài khoản (thanh toán)
quận Định Hải, thành phố Chu Sơn, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc
quận Định Hải, thành phố Chu Sơn, Chiết Giang
tên gọi khác của
ống kính tiêu cự cố định
chắc chắn
định lý
sự phân định ranh giới
dấu phân cách (tin học)
nhất định
đã định, sẵn sàng, xong