宣传
Định nghĩa
- 1. tuyên truyền; truyền bá; phổ biến
- 2. quảng bá; quảng cáo
- 3. sự tuyên truyền; sự quảng bá
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1他们正在 宣传 环保理念。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 宣传
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
tờ rơi quảng cáo
chiến dịch tiếp thị
tranh cổ động
Ban Tuyên truyền
quảng cáo; tuyên truyền quảng bá
áp phích; bích chương quảng cáo
xe quảng cáo di động