寄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gửi; gửi bưu điện
- 2. gửi nhờ; ký gửi
- 3. gửi gắm; phó thác; ký thác
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 寄
ký thác; giao phó
gửi
chuyển tiền
món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng
gửi riêng
vật chủ (của ký sinh trùng)
đặt (hy vọng, tầm quan trọng...) vào
đặt nhiều hy vọng
sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống nhờ vào lòng thương của người khác
người gửi
xem 寄件人
gửi đi; gửi qua bưu điện
tên nhận nuôi
bán ký gửi
con gái nuôi
con nuôi
gửi
thanh ghi (trong bộ xử lý máy tính)
kho hàng
ở nhờ; trọ; ăn ở
trường nội trú
học sinh nội trú
sống nhờ nơi khác
cua ẩn sĩ
tình cảm được bày tỏ trong văn chương
gửi nhờ
đặt hy vọng vào
mẹ nuôi
cha nuôi
tủ gửi hành lý
sống ký sinh trên hoặc trong cơ thể sinh vật khác
vật ký sinh
sự sống ký sinh; đời sống ký sinh
kẻ ký sinh
kí sinh trùng
gửi đi
đăng ký hộ khẩu ở nơi khác
gửi bán
sống tạm nơi xa nhà
gửi lời nhắn
gửi
gửi qua đường bưu điện
sự giao nhận (thư từ)
gửi đi
gửi gắm giữ hộ
gửi nuôi (trẻ em, thú cưng...)
gửi qua bưu điện
cây tầm gửi
chuyển tiếp (thư, tin nhắn, bài viết...)
gửi qua bưu điện; gửi bưu điện
chỉ huy quân sự
gửi kèm
gửi trả lại