寇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xâm lược
- 2. cướp bóc
- 3. kẻ cướp
- 4. kẻ thù
- 5. kẻ địch
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寇
cướp biển Nhật Bản
kẻ thắng làm vua chúa, kẻ thua bị gọi là giặc
Tư Khấu
cướp bóc và trộm cắp
xem 庫布里克|库布里克
Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
thành thì làm vua, bại thì làm giặc
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇
giặc cướp lưu động
kẻ thù cùng đường
bọn cướp
rơi vào rừng xanh để trở thành kẻ cướp (thành ngữ)
coi như kẻ thù
tuổi đôi mươi của con gái (thành ngữ); thời con gái