Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giàu có
- 2. giàu
- 3. có nhiều
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
As a verb meaning "be rich in", 富有 often takes abstract objects like 经验 or 感情, not concrete items.
Câu ví dụ
Hiển thị 4她是一个 富有 的人。
She is a wealthy person.
她挺 富有 。
我很 富有 。
據說他很 富有 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.