Bỏ qua đến nội dung

qióng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngèo
  2. 2. cạn
  3. 3. kiệt

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 336441)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 穷

层出不穷
céng chū bù qióng

xuất hiện liên tục

无穷
wú qióng

vô tận

无穷无尽
wú qióng wú jìn

vô tận

穷人
qióng rén

người nghèo

贫穷
pín qióng

ngu nghèo

一穷二白
yī qióng èr bái

nghèo nàn lạc hậu

不穷
bù qióng

vô tận

人穷志不穷
rén qióng zhì bù qióng

nghèo nhưng chí không nghèo

人穷志短
rén qióng zhì duǎn

nghèo hèn, chí ngắn

其乐不穷
qí lè bù qióng

niềm vui vô tận

其乐无穷
qí lè wú qióng

niềm vui vô tận

力大无穷
lì dà wú qióng

sức mạnh vô song

受穷
shòu qióng

nghèo khổ

哭穷
kū qióng

kể khổ vì nghèo

回味无穷
huí wèi wú qióng

dư vị vô cùng

固穷
gù qióng

chịu cảnh nghèo khó một cách kiên định

国弱民穷
guó ruò mín qióng

nước yếu dân nghèo

图穷匕见
tú qióng bǐ xiàn

lộ rõ dã tâm

图穷匕首见
tú qióng bǐ shǒu xiàn

xem 圖窮匕見|图穷匕见

安富恤穷
ān fù xù qióng

an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

宋任穷
sòng rèn qióng

Tống Nhậm Quỳnh (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

山穷水尽
shān qióng shuǐ jìn

cùng đường tuyệt lộ; hết đường đi

后患无穷
hòu huàn wú qióng

gây ra vô số rắc rối không dứt

打蛇不死,后患无穷
dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

đánh rắn không chết, hậu hoạn vô cùng

救急不救穷
jiù jí bù jiù qióng

cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)

日暮途穷
rì mù tú qióng

ngày tàn đường cùng (thành ngữ); suy tàn đến cùng cực

有穷
yǒu qióng

có hạn

民穷财尽
mín qióng cái jìn

dân nghèo, của cạn kiệt (thành ngữ); đẩy đất nước đến chỗ phá sản

无穷小
wú qióng xiǎo

vô cùng nhỏ (trong giải tích)

无穷序列
wú qióng xù liè

dãy vô hạn

无穷远点
wú qióng yuǎn diǎn

điểm tại vô cực (toán học)

无穷集
wú qióng jí

tập hợp vô hạn (toán học)

理屈词穷
lǐ qū cí qióng

hết lý lẽ, hết lời biện bạch (thành ngữ)

矮丑穷
ǎi chǒu qióng

(tiếng lóng Internet) (nói về đàn ông) không lấy được vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)

穷二代
qióng èr dài

những người không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980

穷光蛋
qióng guāng dàn

kẻ khốn khổ

穷兵黩武
qióng bīng dú wǔ

hiếu chiến xâm lược tùy ý (thành ngữ)

穷凶极恶
qióng xiōng jí è

hung ác cùng cực

穷则思变
qióng zé sī biàn

khi cùng đường thì nghĩ đến sự thay đổi (thành ngữ)

穷匮
qióng kuì

thiếu thốn cái gì đó

穷困
qióng kùn

nghèo khổ

穷国
qióng guó

nước nghèo

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

穷奢极侈
qióng shē jí chǐ

xa xỉ vô cùng

穷奢极欲
qióng shē jí yù

xa xỉ vô độ; cực kỳ xa hoa lãng phí

穷家薄业
qióng jiā bó yè

nghèo khó và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ)

穷寇
qióng kòu

kẻ thù cùng đường

穷山恶水
qióng shān è shuǐ

núi cằn sông dữ (thành ngữ)

穷忙族
qióng máng zú

người nghèo khổ bận rộn

穷思苦想
qióng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ vắt óc (thành ngữ)

穷愁
qióng chóu

nghèo khổ

穷愁潦倒
qióng chóu liáo dǎo

nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi

穷抖
qióng dǒu

run rẩy không kiểm soát

穷于应付
qióng yú yìng fù

gặp khó khăn trong việc đối phó (với một tình huống)

穷棒子
qióng bàng zi

người nghèo nhưng có chí khí

穷极
qióng jí

cực kỳ; hoàn toàn

穷当益坚
qióng dāng yì jiān

nghèo nhưng có chí lớn (thành ngữ); khốn khó nhưng vẫn kiên định

穷尽
qióng jìn

dùng hết; làm cạn kiệt

穷竭
qióng jié

làm cạn kiệt

穷竭法
qióng jié fǎ

phương pháp vét cạn của Archimedes (một dạng sơ khai của phép tính tích phân)

穷苦
qióng kǔ

nghèo khổ

穷蹙
qióng cù

nghèo khó

穷追
qióng zhuī

truy đuổi không ngừng

穷追不舍
qióng zhuī bù shě

truy đuổi không ngừng

穷途末路
qióng tú mò lù

đường cùng, bước đường cùng (thành ngữ); bế tắc

穷乡僻壤
qióng xiāng pì rǎng

một nơi xa xôi hẻo lánh

穷酸
qióng suān

nghèo khổ, tiều tụy và giáo điều (nói về học giả)

穷酸相
qióng suān xiàng

vẻ mặt khốn khổ

穷饿
qióng è

đói khát cùng cực

穷鼠啮狸
qióng shǔ niè lí

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

缝穷
féng qióng

may vá quần áo kiếm sống qua ngày

装穷叫苦
zhuāng qióng jiào kǔ

giả nghèo kêu khổ

贫穷潦倒
pín qióng liáo dǎo

nghèo khổ cùng cực

贻害无穷
yí hài wú qióng

để lại hậu họa vô cùng

躲穷
duǒ qióng

tránh nghèo bằng cách nương nhờ người thân giàu có

追本穷源
zhuī běn qióng yuán

xem 追本溯源

遗害无穷
yí hài wú qióng

để lại hậu quả tai hại vô cùng

黔驴技穷
qián lǘ jì qióng

cạn kiệt khả năng hạn chế của mình (thành ngữ)