穷
Định nghĩa
- 1. ngèo
- 2. cạn
- 3. kiệt
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 穷
xuất hiện liên tục
vô tận
vô tận
người nghèo
ngu nghèo
nghèo nàn lạc hậu
vô tận
nghèo nhưng chí không nghèo
nghèo hèn, chí ngắn
niềm vui vô tận
niềm vui vô tận
sức mạnh vô song
nghèo khổ
kể khổ vì nghèo
dư vị vô cùng
chịu cảnh nghèo khó một cách kiên định
nước yếu dân nghèo
lộ rõ dã tâm
xem 圖窮匕見|图穷匕见
an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
Tống Nhậm Quỳnh (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
cùng đường tuyệt lộ; hết đường đi
gây ra vô số rắc rối không dứt
đánh rắn không chết, hậu hoạn vô cùng
cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
ngày tàn đường cùng (thành ngữ); suy tàn đến cùng cực
có hạn
dân nghèo, của cạn kiệt (thành ngữ); đẩy đất nước đến chỗ phá sản
vô cùng nhỏ (trong giải tích)
dãy vô hạn
điểm tại vô cực (toán học)
tập hợp vô hạn (toán học)
hết lý lẽ, hết lời biện bạch (thành ngữ)
(tiếng lóng Internet) (nói về đàn ông) không lấy được vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo)
những người không được hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980
kẻ khốn khổ
hiếu chiến xâm lược tùy ý (thành ngữ)
hung ác cùng cực
khi cùng đường thì nghĩ đến sự thay đổi (thành ngữ)
thiếu thốn cái gì đó
nghèo khổ
nước nghèo
người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến
xa xỉ vô cùng
xa xỉ vô độ; cực kỳ xa hoa lãng phí
nghèo khó và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ)
kẻ thù cùng đường
núi cằn sông dữ (thành ngữ)
người nghèo khổ bận rộn
suy nghĩ vắt óc (thành ngữ)
nghèo khổ
nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi
run rẩy không kiểm soát
gặp khó khăn trong việc đối phó (với một tình huống)
người nghèo nhưng có chí khí
cực kỳ; hoàn toàn
nghèo nhưng có chí lớn (thành ngữ); khốn khó nhưng vẫn kiên định
dùng hết; làm cạn kiệt
làm cạn kiệt
phương pháp vét cạn của Archimedes (một dạng sơ khai của phép tính tích phân)
nghèo khổ
nghèo khó
truy đuổi không ngừng
truy đuổi không ngừng
đường cùng, bước đường cùng (thành ngữ); bế tắc
một nơi xa xôi hẻo lánh
nghèo khổ, tiều tụy và giáo điều (nói về học giả)
vẻ mặt khốn khổ
đói khát cùng cực
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
may vá quần áo kiếm sống qua ngày
giả nghèo kêu khổ
nghèo khổ cùng cực
để lại hậu họa vô cùng
tránh nghèo bằng cách nương nhờ người thân giàu có
xem 追本溯源
để lại hậu quả tai hại vô cùng
cạn kiệt khả năng hạn chế của mình (thành ngữ)