Bỏ qua đến nội dung

cùn
HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thốn
  2. 2. đơn vị đo chiều dài
  3. 3. inch

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个屏幕是六 的。
鳥,七 嘴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504540)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 寸

分寸
fēn cun

đúng mực

尺寸
chǐ cun

kích thước

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

thời gian quý báu, phải biết trân trọng

一寸光阴一寸金
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

thời gian quý như vàng

三寸不烂之舌
sān cùn bù làn zhī shé

ba tấc lưỡi không mục

公寸
gōng cùn

đềximét

寸口
cùn kǒu

vị trí trên cổ tay nơi bắt mạch ở động mạch quay trong Đông y

寸口脉
cùn kǒu mài

mạch ở cổ tay (Đông y)

寸土寸金
cùn tǔ cùn jīn

đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)

寸晷
cùn guǐ

xem 寸陰|寸阴

寸步不让
cùn bù bù ràng

không nhường một bước

寸步不离
cùn bù bù lí

theo sát ai đó (thành ngữ)

寸步难移
cùn bù nán yí

xem 寸步難行|寸步难行

寸步难行
cùn bù nán xíng

không thể nhúc nhích một bước (thành ngữ)

寸脉
cùn mài

mạch ở cổ tay (Đông y)

寸草不生
cùn cǎo bù shēng

nghĩa đen: ngay cả một ngọn cỏ cũng không mọc (thành ngữ)

寸金难买寸光阴
cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Thời gian là quý báu.

寸阴
cùn yīn

một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian để bóng di chuyển một tấc)

寸头
cùn tóu

kiểu tóc cắt ngắn (nam giới)

尺寸过大
chǐ cun guò dà

quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)

尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có khi thước ngắn, có khi tấc dài (tục ngữ)

市寸
shì cùn

thốn (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 1/3 đề-xi-mét)

得寸进尺
dé cùn jìn chǐ

được tấc lại muốn thước; lòng tham không đáy

惜寸阴
xī cùn yīn

quý từng phút giây

手无寸铁
shǒu wú cùn tiě

tay không tấc sắt; không có vũ khí, không có khả năng tự vệ

方寸
fāng cùn

thước vuông (đơn vị diện tích Trung Quốc: 1 thước × 1 thước, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm)

方寸大乱
fāng cùn dà luàn

(thành ngữ) trở nên bối rối, hoảng loạn

方寸已乱
fāng cùn yǐ luàn

(thành ngữ) rối loạn

板寸
bǎn cùn

kiểu tóc cắt ngắn sát da đầu

柔肠寸断
róu cháng cùn duàn

lòng như đứt từng khúc

标准尺寸
biāo zhǔn chǐ cùn

khổ chuẩn

没分寸
méi fēn cùn

không đúng mực

聊表寸心
liáo biǎo cùn xīn

(món quà) để tỏ chút lòng thành

肝肠寸断
gān cháng cùn duàn

lòng gan như cắt (thành ngữ)

英寸
yīng cùn

inch (đơn vị đo chiều dài bằng 2,54 cm)

量尺寸
liáng chǐ cùn

lấy số đo của ai

头寸
tóu cùn

thị trường tiền tệ

鼠目寸光
shǔ mù cùn guāng

thiển cận

分寸
fēn cùn

độ chừng mực