对于
duì yú
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. về
- 2. về việc
- 3. về vấn đề
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Formality
对于 is more formal than 对 and is often preferred in written Chinese or at the start of a sentence.
Câu ví dụ
Hiển thị 3对于 电脑修理,他完全是个外行。
He is a complete layman when it comes to computer repair.
对于 这件事,大家见仁见智。
Opinions vary on this matter.
对于 这个问题,他没有意见。
Regarding this question, he has no opinion.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.