Bỏ qua đến nội dung

对应

duì yìng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đáp ứng
  2. 2. đối ứng
  3. 3. tương ứng

Usage notes

Common mistakes

对应 is used to express a matching or correspondence between two things; it is not used to mean 'respond to a letter/request'—use 回复 or 回应 for replying.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个结果 对应 了我们的预期。
This result corresponds to our expectations.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.