Chuyển đến nội dung chính

导游

dǎo yóu
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hướng dẫn viên du lịch
  2. 2. hướng dẫn tham quan; dẫn đoàn du lịch

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Câu ví dụ

Hiển thị 3
导游 带领游客参观了博物馆。
导游 正在解说景点的历史。
我们的 导游 带我们参观了故宫。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.