导游
dǎo yóu
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hướng dẫn viên du lịch
- 2. hướng dẫn tham quan; dẫn đoàn du lịch
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3导游 带领游客参观了博物馆。
导游 正在解说景点的历史。
我们的 导游 带我们参观了故宫。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.