Bỏ qua đến nội dung

yóu
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. du lịch
  2. 2. đi bộ
  3. 3. thăm quan

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Tom會 泳,但Mary卻不會。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1178830)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 游

上游
shàng yóu

lưu vực thượng nguồn

下游
xià yóu

hạ nguồn

出游
chū yóu

đi du lịch

导游
dǎo yóu

hướng dẫn viên du lịch

旅游
lǚ yóu

du lịch

游泳
yóu yǒng

bơi lội

游泳池
yóu yǒng chí

bể bơi

漫游
màn yóu

du lịch

游人
yóu rén

du khách

游客
yóu kè

khách du lịch

游戏
yóu xì

trò chơi

游戏机
yóu xì jī

máy chơi game

游玩
yóu wán

chơi

游船
yóu chuán

tàu du lịch

游行
yóu xíng

diễu hành

游览
yóu lǎn

tham quan

郊游
jiāo yóu

đi dã ngoại

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

三江生态旅游区
sān jiāng shēng tài lǚ yóu qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang

世界旅游组织
shì jiè lǚ yóu zǔ zhī

Tổ chức Du lịch Thế giới

中国游艺机游乐园协会
zhōng guó yóu yì jī yóu lè yuán xié huì

Hiệp hội Công viên giải trí và Điểm tham quan Trung Quốc

中游
zhōng yóu

trung lưu

交游
jiāo yóu

giao du

仙游
xiān yóu

huyện Tiên Du

仙游县
xiān yóu xiàn

huyện Tiên Du

信天游
xìn tiān yóu

tín thiên du

优哉游哉
yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉

优游
yōu yóu

thong thả

优游自得
yōu yóu zì dé

thong dong tự đắc

八十天环游地球
bā shí tiān huán yóu dì qiú

Vòng quanh thế giới trong 80 ngày

冶游
yě yóu

đi tán tỉnh

力争上游
lì zhēng shàng yóu

phấn đấu vươn lên

包价旅游
bāo jià lǚ yóu

du lịch trọn gói

北京国家游泳中心
běi jīng guó jiā yóu yǒng zhōng xīn

Trung tâm Thủy sinh Quốc gia Bắc Kinh

吟游
yín yóu

du ca rong chơi

周游
zhōu yóu

đi vòng quanh

周游世界
zhōu yóu shì jiè

đi vòng quanh thế giới

周游列国
zhōu yóu liè guó

chu du nhiều nước

喜群游
xǐ qún yóu

sống thành bầy

国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia

填字游戏
tián zì yóu xì

trò chơi ô chữ

外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě

du khách nước ngoài

夜游
yè yóu

đi chơi đêm

夜游症
yè yóu zhèng

chứng mộng du

梦游
mèng yóu

mộng du

梦游症
mèng yóu zhèng

chứng mộng du

太空游
tài kōng yóu

du lịch không gian

嬉游
xī yóu

vui chơi

小游
xiǎo yóu

chuyến đi chơi ngắn

巡游
xún yóu

tuần du

广游
guǎng yóu

đi du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

后西游记
hòu xī yóu jì

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

徐霞客游记
xú xiá kè yóu jì

Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.

悠哉游哉
yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉

悠游卡
yōu yóu kǎ

thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

爱丽丝漫游奇境记
ài lì sī màn yóu qí jìng jì

Alice ở xứ sở thần tiên

手游
shǒu yóu

trò chơi di động

打游击
dǎ yóu jī

đánh du kích

拼板游戏
pīn bǎn yóu xì

trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình

换房旅游
huàn fáng lǚ yóu

du lịch đổi nhà

拟游隼
nǐ yóu sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt Barbary (Falco pelegrinoides)

数字游民
shù zì yóu mín

dân du mục kỹ thuật số

文化和旅游部
wén huà hé lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

旅游
lǚ yóu

du lịch

旅游胜地
lǚ yóu shèng dì

điểm du lịch nổi tiếng

旅游团
lǚ yóu tuán

đoàn du lịch

旅游城市
lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

旅游客
lǚ yóu kè

khách du lịch

旅游景点
lǚ yóu jǐng diǎn

điểm du lịch

旅游业
lǚ yóu yè

ngành du lịch

旅游热点
lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch hấp dẫn

旅游者
lǚ yóu zhě

khách du lịch

旅游集散中心
lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch

易游网
yì yóu wǎng

EzTravel, công ty du lịch Đài Loan

春游
chūn yóu

đi chơi xuân

会奖旅游
huì jiǎng lǚ yóu

du lịch MICE (viết tắt của meetings, incentives, conventions and exhibitions), còn gọi là ngành hội họp hoặc ngành sự kiện

桌游
zhuō yóu

trò chơi trên bàn

权力的游戏
quán lì de yóu xì

Game of Thrones (phim truyền hình)

权游
quán yóu

Game of Thrones (phim truyền hình)

泅游
qiú yóu

bơi

洄游
huí yóu

(cá) di cư

浮游生物
fú yóu shēng wù

sinh vật phù du

游仙
yóu xiān

quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

游仙区
yóu xiān qū

quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

游动
yóu dòng

di chuyển xung quanh

游客止步
yóu kè zhǐ bù

du khách không được vào

游弋
yóu yì

(tàu chiến) tuần tiễu, đi tuần

游戏手柄
yóu xì shǒu bǐng

cần điều khiển trò chơi

游戏池
yóu xì chí

hồ bơi trẻ em

游击
yóu jī

chiến tranh du kích

游标
yóu biāo

du xích (thước cặp)

游水
yóu shuǐ

bơi

游泳圈
yóu yǒng quān

phao bơi

游泳衣
yóu yǒng yī

đồ bơi

游泳裤
yóu yǒng kù

xem 泳褲|泳裤

游泳镜
yóu yǒng jìng

kính bơi

游泳馆
yóu yǒng guǎn

bể bơi

游移
yóu yí

đi lang thang

游移不定
yóu yí bù dìng

dao động không ngừng (thành ngữ)

游丝
yóu sī

tơ nhện

游蛇
yóu shé

rắn nước

游说团
yóu shuì tuán

nhóm vận động hành lang

游说团体
yóu shuì tuán tǐ

nhóm vận động hành lang

游资
yóu zī

vốn lưu động

游赏
yóu shǎng

đi thưởng ngoạn cảnh

游走
yóu zǒu

bơi đi

游锡堃
yóu xī kūn

Du Hy Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan

游隼
yóu sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco peregrinus)

漂游
piāo yóu

trôi dạt

漏网游鱼
lòu wǎng yóu yú

xem 漏網之魚|漏网之鱼

无业游民
wú yè yóu mín

người thất nghiệp

狎妓冶游
xiá jì yě yóu

chơi bời với gái điếm và thường xuyên lui tới nhà chứa (thành ngữ)

奖励旅游
jiǎng lì lǚ yóu

du lịch khích lệ

环游
huán yóu

đi vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)

生态旅游
shēng tài lǚ yóu

du lịch sinh thái

生态环境游
shēng tài huán jìng yóu

du lịch sinh thái

皇家加勒比海游轮公司
huáng jiā jiā lè bǐ hǎi yóu lún gōng sī

Công ty Du thuyền Hoàng gia Caribe

示威游行
shì wēi yóu xíng

cuộc biểu tình (phản đối)

神游
shén yóu

du hành tinh thần

秋游
qiū yóu

chuyến đi chơi mùa thu

红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc gắn liền với Cách mạng Cộng sản

续西游记
xù xī yóu jì

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

老残游记
lǎo cán yóu jì

Du ký Lão Tàn, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Lưu Ngạc (Liu E)

联机游戏
lián jī yóu xì

trò chơi mạng máy tính

背包游
bèi bāo yóu

du lịch ba lô

自游
zì yóu

du lịch tự túc

旧游
jiù yóu

nơi đã từng đến trước đây

般游
pán yóu

vui chơi

花式游泳
huā shì yóu yǒng

bơi nghệ thuật

花样游泳
huā yàng yóu yǒng

bơi nghệ thuật

被旅游
bèi lǚ yóu

(thông tục) (của người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, bề ngoài là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của mình đều bị theo dõi

西游补
xī yóu bǔ

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

西游记
xī yóu jì

Tây Du Ký, tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân, một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là Tây du ký hoặc Con khỉ

角色扮演游戏
jué sè bàn yǎn yóu xì

trò chơi nhập vai (RPG)

猫鼠游戏
māo shǔ yóu xì

trò chơi mèo vờn chuột

跨鹤西游
kuà hè xī yóu

chết

游人如织
yóu rén rú zhī

đông nghịt du khách; chật kín khách tham quan

游伴
yóu bàn

bạn chơi

游侠
yóu xiá

hiệp sĩ du hành

游侠骑士
yóu xiá qí shì

hiệp sĩ giang hồ

游刃有余
yóu rèn yǒu yú

làm việc gì một cách thành thạo và dễ dàng

游吟诗人
yóu yín shī rén

người hát rong; thi nhân du ca

游园
yóu yuán

đi thăm công viên hoặc vườn

游园会
yóu yuán huì

tiệc vườn; hội chợ (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội

游子
yóu zǐ

người sống xa quê hương

游导
yóu dǎo

hướng dẫn viên du lịch

游山玩水
yóu shān wán shuǐ

đi tham quan thắng cảnh

游惰
yóu duò

lười biếng không làm gì có ích

游戏主机
yóu xì zhǔ jī

máy chơi trò chơi điện tử

游戏场
yóu xì chǎng

sân chơi

游戏王
yóu xì wáng

Yu-Gi-Oh!

游戏设备
yóu xì shè bèi

thiết bị chơi game

游戏说
yóu xì shuō

thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)

游手
yóu shǒu

ăn không ngồi rồi

游手好闲
yóu shǒu hào xián

ăn không ngồi rồi

游击战
yóu jī zhàn

chiến tranh du kích

游击队
yóu jī duì

đội du kích

游春
yóu chūn

đi chơi xuân

游乐
yóu lè

vui chơi

游乐园
yóu lè yuán

công viên giải trí

游乐场
yóu lè chǎng

sân chơi

游标卡尺
yóu biāo kǎ chǐ

thước cặp đồng hồ

游历
yóu lì

đi tham quan

游民
yóu mín

kẻ lang thang

游民改造
yóu mín gǎi zào

cải tạo người dân du cư

游牧
yóu mù

du mục

游猎
yóu liè

đi săn

游艇
yóu tǐng

sà lan

游荡
yóu dàng

đi lang thang

游艺
yóu yì

giải trí

游艺团
yóu yì tuán

đoàn diễn viên hoặc diễn viên xiếc tại hội chợ

游艺场
yóu yì chǎng

nơi giải trí

游艺会
yóu yì huì

hội chợ dân gian

游街
yóu jiē

diễu hành ai đó qua các đường phố

游街示众
yóu jiē shì zhòng

diễu hành (tù nhân) qua đường phố

游览区
yóu lǎn qū

khu du lịch

游记
yóu jì

bút ký du lịch

游说
yóu shuì

vận động hành lang

游说集团
yóu shuì jí tuán

nhóm vận động hành lang

游轮
yóu lún

tàu du lịch

游逛
yóu guàng

đi tham quan, đi ngắm cảnh

游离
yóu lí

tách rời; phân ly

远游
yuǎn yóu

đi xa

遨游
áo yóu

đi du ngoạn; đi chơi xa; rong chơi

重历旧游
chóng lì jiù yóu

thăm lại

野游
yě yóu

đi chơi ngoài trời ở vùng quê

釜底游鱼
fǔ dǐ yóu yú

cá trong đáy vạc (thành ngữ)

陆游
lù yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất thời Nam Tống

云游
yún yóu

đi vân du (thường nói về thầy tu đi khất thực)

电子游戏
diàn zǐ yóu xì

trò chơi điện tử

驾鹤西游
jià hè xī yóu

xem 駕鶴西去|驾鹤西去

麟游
lín yóu

huyện Linyou ở Bảo Kê, Thiểm Tây

麟游县
lín yóu xiàn

huyện Linyou ở Baoji, Thiểm Tây

龙游
lóng yóu

huyện Long Du ở Cù Châu, Chiết Giang

龙游县
lóng yóu xiàn

huyện Long Du, thuộc Cù Châu, Chiết Giang