游
Định nghĩa
- 1. du lịch
- 2. đi bộ
- 3. thăm quan
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ chứa 游
lưu vực thượng nguồn
hạ nguồn
đi du lịch
hướng dẫn viên du lịch
du lịch
bơi lội
bể bơi
du lịch
du khách
khách du lịch
trò chơi
máy chơi game
chơi
tàu du lịch
diễu hành
tham quan
đi dã ngoại
Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.
Khu du lịch sinh thái Tam Giang
Tổ chức Du lịch Thế giới
Hiệp hội Công viên giải trí và Điểm tham quan Trung Quốc
trung lưu
giao du
huyện Tiên Du
huyện Tiên Du
tín thiên du
xem 悠哉悠哉
thong thả
thong dong tự đắc
Vòng quanh thế giới trong 80 ngày
đi tán tỉnh
phấn đấu vươn lên
du lịch trọn gói
Trung tâm Thủy sinh Quốc gia Bắc Kinh
du ca rong chơi
đi vòng quanh
đi vòng quanh thế giới
chu du nhiều nước
sống thành bầy
Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia
trò chơi ô chữ
du khách nước ngoài
đi chơi đêm
chứng mộng du
mộng du
chứng mộng du
du lịch không gian
vui chơi
chuyến đi chơi ngắn
tuần du
đi du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)
một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh
Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.
xem 悠哉悠哉
thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)
Alice ở xứ sở thần tiên
trò chơi di động
đánh du kích
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình
du lịch đổi nhà
(loài chim ở Trung Quốc) cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
dân du mục kỹ thuật số
Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
du lịch
điểm du lịch nổi tiếng
đoàn du lịch
thành phố du lịch
khách du lịch
điểm du lịch
ngành du lịch
điểm du lịch hấp dẫn
khách du lịch
trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch
EzTravel, công ty du lịch Đài Loan
đi chơi xuân
du lịch MICE (viết tắt của meetings, incentives, conventions and exhibitions), còn gọi là ngành hội họp hoặc ngành sự kiện
trò chơi trên bàn
Game of Thrones (phim truyền hình)
Game of Thrones (phim truyền hình)
bơi
(cá) di cư
sinh vật phù du
quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
quận Youxian của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
di chuyển xung quanh
du khách không được vào
(tàu chiến) tuần tiễu, đi tuần
cần điều khiển trò chơi
hồ bơi trẻ em
chiến tranh du kích
du xích (thước cặp)
bơi
phao bơi
đồ bơi
xem 泳褲|泳裤
kính bơi
bể bơi
đi lang thang
dao động không ngừng (thành ngữ)
tơ nhện
rắn nước
nhóm vận động hành lang
nhóm vận động hành lang
vốn lưu động
đi thưởng ngoạn cảnh
bơi đi
Du Hy Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco peregrinus)
trôi dạt
xem 漏網之魚|漏网之鱼
người thất nghiệp
chơi bời với gái điếm và thường xuyên lui tới nhà chứa (thành ngữ)
du lịch khích lệ
đi vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)
du lịch sinh thái
du lịch sinh thái
Công ty Du thuyền Hoàng gia Caribe
cuộc biểu tình (phản đối)
du hành tinh thần
chuyến đi chơi mùa thu
du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc gắn liền với Cách mạng Cộng sản
một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh
Du ký Lão Tàn, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Lưu Ngạc (Liu E)
trò chơi mạng máy tính
du lịch ba lô
du lịch tự túc
nơi đã từng đến trước đây
vui chơi
bơi nghệ thuật
bơi nghệ thuật
(thông tục) (của người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, bề ngoài là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của mình đều bị theo dõi
một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh
Tây Du Ký, tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân, một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là Tây du ký hoặc Con khỉ
trò chơi nhập vai (RPG)
trò chơi mèo vờn chuột
chết
đông nghịt du khách; chật kín khách tham quan
bạn chơi
hiệp sĩ du hành
hiệp sĩ giang hồ
làm việc gì một cách thành thạo và dễ dàng
người hát rong; thi nhân du ca
đi thăm công viên hoặc vườn
tiệc vườn; hội chợ (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội
người sống xa quê hương
hướng dẫn viên du lịch
đi tham quan thắng cảnh
lười biếng không làm gì có ích
máy chơi trò chơi điện tử
sân chơi
Yu-Gi-Oh!
thiết bị chơi game
thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)
ăn không ngồi rồi
ăn không ngồi rồi
chiến tranh du kích
đội du kích
đi chơi xuân
vui chơi
công viên giải trí
sân chơi
thước cặp đồng hồ
đi tham quan
kẻ lang thang
cải tạo người dân du cư
du mục
đi săn
sà lan
đi lang thang
giải trí
đoàn diễn viên hoặc diễn viên xiếc tại hội chợ
nơi giải trí
hội chợ dân gian
diễu hành ai đó qua các đường phố
diễu hành (tù nhân) qua đường phố
khu du lịch
bút ký du lịch
vận động hành lang
nhóm vận động hành lang
tàu du lịch
đi tham quan, đi ngắm cảnh
tách rời; phân ly
đi xa
đi du ngoạn; đi chơi xa; rong chơi
thăm lại
đi chơi ngoài trời ở vùng quê
cá trong đáy vạc (thành ngữ)
Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất thời Nam Tống
đi vân du (thường nói về thầy tu đi khất thực)
trò chơi điện tử
xem 駕鶴西去|驾鹤西去
huyện Linyou ở Bảo Kê, Thiểm Tây
huyện Linyou ở Baoji, Thiểm Tây
huyện Long Du ở Cù Châu, Chiết Giang
huyện Long Du, thuộc Cù Châu, Chiết Giang