Bỏ qua đến nội dung

导游

dǎo yóu
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hướng dẫn viên du lịch
  2. 2. sách hướng dẫn du lịch
  3. 3. hướng dẫn tour

Câu ví dụ

Hiển thị 3
导游 带领游客参观了博物馆。
导游 正在解说景点的历史。
我们的 导游 带我们参观了故宫。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.