Bỏ qua đến nội dung

zūn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bậc trên, thế hệ trên
  2. 2. tôn kính, kính trọng
  3. 3. kính ngữ
  4. 4. loại từ cho pháo và tượng
  5. 5. đồ đựng rượu cổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
庙里有一 佛。
貴如國王。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2174195)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 尊

尊严
zūn yán

danh dự

尊敬
zūn jìng

kính trọng

尊贵
zūn guì

trân trọng

尊重
zūn zhòng

tôn trọng

自尊
zì zūn

tự trọng

自尊心
zì zūn xīn

tự trọng

世尊
shì zūn

Thế Tôn

令尊
lìng zūn

Cha của ngài (kính ngữ)

令尊令堂
lìng zūn lìng táng

quý phụ mẫu của ngài

免开尊口
miǎn kāi zūn kǒu

miễn khai tôn khẩu

可尊敬
kě zūn jìng

đáng kính trọng

吴尊
wú zūn

Ngô Tôn

天尊
tiān zūn

(kính ngữ chỉ một vị thần)

妄自尊大
wàng zì zūn dà

tự cao tự đại lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn

威尊命贱
wēi zūn mìng jiàn

mệnh lệnh nặng hơn tính mạng

安富尊荣
ān fù zūn róng

giàu có và được tôn trọng (thành ngữ)

定于一尊
dìng yú yī zūn

(thành ngữ) dựa vào một quyền uy duy nhất để xác định điều gì là đúng

尊公
zūn gōng

(kính ngữ) cha của ngài

尊卑
zūn bēi

tôn ti

尊君
zūn jūn

(kính ngữ) cha của ngài

尊命
zūn mìng

lệnh của ngài (kính ngữ)

尊堂
zūn táng

(kính ngữ) mẹ của ngài

尊奉
zūn fèng

tôn thờ

尊容
zūn róng

tôn dung

尊尚
zūn shàng

tôn sùng

尊崇
zūn chóng

tôn sùng

尊师
zūn shī

bậc thầy được kính trọng

尊师爱徒
zūn shī ài tú

tước hiệu của một đạo sĩ

尊师贵道
zūn shī guì dào

tôn sư trọng đạo

尊从
zūn cóng

tuân theo

尊意
zūn yì

(kính ngữ) ý kiến tôn quý của ngài

尊荣
zūn róng

vinh dự và vinh quang

尊称
zūn chēng

gọi một cách tôn kính

尊翁
zūn wēng

(kính ngữ) cha của ngài

尊老
zūn lǎo

tôn trọng người già

尊者
zūn zhě

người đáng kính (người có địa vị cao hoặc lớn tuổi, hoặc nhà sư Phật giáo)

尊号
zūn hào

tôn hiệu

尊亲
zūn qīn

(kính ngữ) cha mẹ của ngài

尊贤使能
zūn xián shǐ néng

tôn trọng người hiền tài và sử dụng người có năng lực (Mạnh Tử)

尊贤爱物
zūn xián ài wù

tôn trọng người hiền và yêu thương nhân dân

尊长
zūn zhǎng

bề trên của mình

尊驾
zūn jià

xe của ngài (nghĩa đen)

尊鱼
zūn yú

cá hồi

屈尊
qū zūn

hạ mình

屈尊俯就
qū zūn fǔ jiù

hạ mình

师尊
shī zūn

thầy

年尊
nián zūn

lớn tuổi và được kính trọng; bậc trưởng thượng

悉听尊便
xī tīng zūn biàn

tùy bạn quyết định

推尊
tuī zūn

tôn sùng

敝屣尊荣
bì xǐ zūn róng

không màng danh lợi thế tục (thành ngữ)

敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

kính già trọng hiền

本尊
běn zūn

(Phật giáo) bản tôn, vị thần được chọn để thiền định

独尊
dú zūn

tôn sùng như là chính thống duy nhất

独尊儒术
dú zūn rú shù

bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)

男尊女卑
nán zūn nǚ bēi

coi trọng nam giới hơn nữ giới (thành ngữ)

罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)

至尊
zhì zūn

tối cao quý nhất

识才尊贤
shí cái zūn xián

biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó

追尊
zhuī zūn

tôn hiệu truy phong

释尊
shì zūn

tên khác của Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử

养尊处优
yǎng zūn chǔ yōu

sống như bậc vương giả (thành ngữ)