Định nghĩa
- 1. bậc trên, thế hệ trên
- 2. tôn kính, kính trọng
- 3. kính ngữ
- 4. loại từ cho pháo và tượng
- 5. đồ đựng rượu cổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2庙里有一 尊 佛。
他 尊 貴如國王。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 尊
danh dự
kính trọng
trân trọng
tôn trọng
tự trọng
tự trọng
Thế Tôn
Cha của ngài (kính ngữ)
quý phụ mẫu của ngài
miễn khai tôn khẩu
đáng kính trọng
Ngô Tôn
(kính ngữ chỉ một vị thần)
tự cao tự đại lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
mệnh lệnh nặng hơn tính mạng
giàu có và được tôn trọng (thành ngữ)
(thành ngữ) dựa vào một quyền uy duy nhất để xác định điều gì là đúng
(kính ngữ) cha của ngài
tôn ti
(kính ngữ) cha của ngài
lệnh của ngài (kính ngữ)
(kính ngữ) mẹ của ngài
tôn thờ
tôn dung
tôn sùng
tôn sùng
bậc thầy được kính trọng
tước hiệu của một đạo sĩ
tôn sư trọng đạo
tuân theo
(kính ngữ) ý kiến tôn quý của ngài
vinh dự và vinh quang
gọi một cách tôn kính
(kính ngữ) cha của ngài
tôn trọng người già
người đáng kính (người có địa vị cao hoặc lớn tuổi, hoặc nhà sư Phật giáo)
tôn hiệu
(kính ngữ) cha mẹ của ngài
tôn trọng người hiền tài và sử dụng người có năng lực (Mạnh Tử)
tôn trọng người hiền và yêu thương nhân dân
bề trên của mình
xe của ngài (nghĩa đen)
cá hồi
hạ mình
hạ mình
thầy
lớn tuổi và được kính trọng; bậc trưởng thượng
tùy bạn quyết định
tôn sùng
không màng danh lợi thế tục (thành ngữ)
kính già trọng hiền
(Phật giáo) bản tôn, vị thần được chọn để thiền định
tôn sùng như là chính thống duy nhất
bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)
coi trọng nam giới hơn nữ giới (thành ngữ)
Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)
tối cao quý nhất
biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó
tôn hiệu truy phong
tên khác của Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử
sống như bậc vương giả (thành ngữ)