Bỏ qua đến nội dung

少数

shǎo shù
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số ít
  2. 2. ít
  3. 3. thiểu số

Usage notes

Collocations

少数 is often used with nouns denoting people or groups, e.g., 少数人 (minority of people), and cannot directly quantify generic countable objects like 少数书 (use 几本书 instead).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
少数 人不同意这个计划。
A small number of people disagree with this plan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.