Bỏ qua đến nội dung

尖端

jiān duān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỉnh cao
  2. 2. đầu nhọn
  3. 3. đỉnh

Usage notes

Collocations

When 尖端 means 'most advanced', it is often used in formal compounds like 尖端科技 (advanced technology) or 尖端产品 (cutting-edge products).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这支铅笔的 尖端 很尖。
The tip of this pencil is very sharp.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.