Bỏ qua đến nội dung

尤其是

yóu qí shì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. especially
  2. 2. most of all
  3. 3. above all
  4. 4. in particular

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他喜欢摄影, 尤其是 风景摄影。
He likes photography, especially landscape photography.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.