Định nghĩa
- 1. nổi bật
- 2. đặc biệt, nhất là
- 3. lỗi lầm
- 4. bày tỏ sự bất mãn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 尤
đặc biệt
đặc biệt
để răn đe kẻ khác
đàn ukulele
đặc biệt là
Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina
Ulysses (tiểu thuyết)
khuynh diệp (từ mượn)
Yucatán (tỉnh của México)
Bán đảo Yucatán (Mexico)
Rjukan (thành phố ở Na Uy)
Ngài Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986
đặc biệt là
Juventus, đội bóng đá Ý
huyện Youxi ở Tam Minh, Phúc Kiến
huyện Youxi, thuộc địa cấp thị Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến
Yurchenko (tên người)
vật hiếm có
sự xấu hổ
Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và là người cộng sản kiên định
Eugene (tên riêng)
Eugene Cernan (1934-2017), phi hành gia người Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, người cuối cùng đặt chân lên Mặt Trăng
(thành ngữ) trách trời oán người
oán hận
tội lỗi
noi gương xấu
Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế đánh bại và giết chết